English to Vietnamese
Search Query: breathing
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
breathing
|
* danh từ
- sự thở, sự hô hấp - hơi thở - hơi gió thoảng - (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi * tính từ - trông như sống, sinh động =a breathing statue+ bức tượng trông như sống |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
breathing
|
bình tĩnh ; chứng thở ; còn sống ; còn thở nữa ; còn thở ; còn đang thở ; căn ; cần thở ; dễ thở ; hít phải ; hít thở vậy ; hít thở ; hít thở đều đặn ; hít ; hô hấp ; hô ; hơi thở của ; hơi thở vậy ; hơi thở ; khạc ra ; khạc ; lỡ hít ; ngừng thở ; nh tĩnh ; nhịp thở ; phải thở ; sô ́ ng ; thì thào ; thơ ; thở bằng ; thở cả ; thở của bé ; thở kìa ; thở nữa ; thở phải ; thở ; thở đi ; thở đây ; thở đó ; thở được ; thở đấy ; tiếng thở ; đang thở ; đang ; đó ; được hít thở ; được hơi thở ; được thở ; đều hơi thở ; để thở ; ̉ ;
|
|
breathing
|
bình tĩnh ; bộc ; chứng thở ; còn sống ; còn thở nữa ; còn thở ; còn đang thở ; căn ; cần thở ; dễ thở ; hít phải ; hít thở vậy ; hít thở ; hít thở đều đặn ; hít ; hô hấp ; hô ; hơi thở của ; hơi thở vậy ; hơi thở ; khạc ra ; khạc ; ngừng thở ; nhịp thở ; phải thở ; sô ́ ng ; thì thào ; thơ ; thở bằng ; thở cả ; thở của bé ; thở kìa ; thở nữa ; thở phải ; thở ; thở đi ; thở đây ; thở đó ; thở được ; thở đấy ; tiếng thở ; đang thở ; được hít thở ; được hơi thở ; được thở ; đều hơi thở ; để thở ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
breathing; external respiration; respiration; ventilation
|
the bodily process of inhalation and exhalation; the process of taking in oxygen from inhaled air and releasing carbon dioxide by exhalation
|
|
breathing; eupneic; eupnoeic
|
passing or able to pass air in and out of the lungs normally; sometimes used in combination
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
breathe
|
* ngoại động từ
- hít, thở - thốt ra, nói lộ ra =don't breathe a word of this+ đừng nói lộ ra một lời nào về việc này - thở ra =to breathe a sigh+ thở dài =to breathe one's last [breath]+ trút hơi thở cuối cùng, chết - truyền thổi vào =to breathe new life into+ truyền sức sống mới cho - biểu lộ, toát ra, tỏ ra =to breathe innocence+ tỏ ra ngây thơ =to breathe simplicity+ biểu lộ sự giản dị - để cho thở, để cho lấy hơi =to breathe a horse+ để cho ngựa nghỉ lấy hơi - làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi * nội động từ - thở, hô hấp =to breathe in+ thở vào, hít vào =to breathe out+ thở ra =to breathe hard+ thở hổn hển, thở gấp =to breathe again+ lại thở được; hoàn hồn, hết sợ - sống, hình như còn sống - thổi nhẹ (gió) - nói nhỏ, nói thì thào - nói lên !to breath upon - làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...) |
|
breathing
|
* danh từ
- sự thở, sự hô hấp - hơi thở - hơi gió thoảng - (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi * tính từ - trông như sống, sinh động =a breathing statue+ bức tượng trông như sống |
|
breathing-space
|
* danh từ
- lúc nghỉ xả hơi |
|
life-breath
|
* danh từ
- hơi thở, sức sống |
|
breath test
|
* danh từ
- sự kiểm tra hơi thở của tài xế để biết anh ta uống rượu nhiều đến mức nào |
|
smooth-breathing
|
* danh từ
- dấu ' đặt trước nguyên âm chữ Hy-lạp để chỉ nguyên âm đọc không có âm (h) ở trước |
|
under-breath
|
* danh từ
- tiếng thì thầm, tiếng thì thào - she spoke in an under-breath - cô ấy nói thầm - (ngôn ngữ học) thì thào (âm) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
