English → Vietnamese
topped
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
topped
* tính từ
- cụt; cụt ngọn
- có chóp; có nắp
- cụt; cụt ngọn
- có chóp; có nắp
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
topped
triệt sản ; đạt ;
topped
triệt sản ; đạt ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đầy ắp, đầy tràn
- đầy ắp, đầy tràn
* danh từ
- sự tỉa ngọn cây
- phần trên, phần ngọn
- lớp mặt của đường rải đá...)
* tính từ
- bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
- sự tỉa ngọn cây
- phần trên, phần ngọn
- lớp mặt của đường rải đá...)
* tính từ
- bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
* tính từ
- phủ cẩm thạch
- phủ cẩm thạch
* tính từ
- có nút, có nắp xoáy (về cái lọ )
- có nút, có nắp xoáy (về cái lọ )
topped
* tính từ
- cụt; cụt ngọn
- có chóp; có nắp
- cụt; cụt ngọn
- có chóp; có nắp
* danh từ, pl
- (the tops) <thgt> cái gì nhất
- (the tops) <thgt> cái gì nhất