English → Vietnamese
texture
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
texture
* danh từ
- sự dệt, lối dệt (vải)
=fine texture+ lối dệt mịn
- vải
- tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
=the fine texture of a poem+ kết cấu tinh vi của một bài thơ
- sự dệt, lối dệt (vải)
=fine texture+ lối dệt mịn
- vải
- tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
=the fine texture of a poem+ kết cấu tinh vi của một bài thơ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
texture
bài trí ; bề mặt của ; bề mặt ; cấu trúc ; cấu tạo ; cấu ; dáng vẻ ; hoà tiết ; hoạ tiết ; hình thái ; họa tiết ; kết cấu ; kết ; mẫu hoạ tiết ; mịn màng ;
texture
bài trí ; bề mặt của ; cấu trúc ; cấu tạo ; cấu ; dáng vẻ ; hoà tiết ; hoạ tiết ; hình thái ; họa tiết ; kết cấu ; kết ; mẫu hoạ tiết ; mịn màng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
texture grain
the physical composition of something (especially with respect to the size and shape of the small constituents of a substance)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (thuộc) sự dệt
- (thuộc) tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu
- (thuộc) sự dệt
- (thuộc) tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu
texture
* danh từ
- sự dệt, lối dệt (vải)
=fine texture+ lối dệt mịn
- vải
- tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
=the fine texture of a poem+ kết cấu tinh vi của một bài thơ
- sự dệt, lối dệt (vải)
=fine texture+ lối dệt mịn
- vải
- tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
=the fine texture of a poem+ kết cấu tinh vi của một bài thơ
* tính từ
- (nhất là trong từ ghép) có một kết cấu được nói rõ
- (nhất là trong từ ghép) có một kết cấu được nói rõ