English → Vietnamese
biting
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
biting
* tính từ
- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
=a biting wind+ gió buốt
=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay
- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
=a biting wind+ gió buốt
=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
biting
cắn câu ; cắn móng ; cắn ; cứ gặm ; tâ ́ n công ; tấn công vào ; đang cắn ; được cắn ; đốt vào ; đốt ; đớp ;
biting
cắn câu ; cắn móng ; cắn ; cứ gặm ; tâ ́ n công ; tấn công vào ; uh ; đang cắn ; được cắn ; đốt vào ; đốt ; đớp ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
biting barbed; mordacious; nipping; pungent
capable of wounding
biting bitter
causing a sharply painful or stinging sensation; used especially of cold
Other matches
Other phrases built from the same root.
biting
* tính từ
- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
=a biting wind+ gió buốt
=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay
- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
=a biting wind+ gió buốt
=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay
* danh từ
- chỗ bọ chét đốt
- vết đỏ nhỏ (trên da súc vật)
- (nghĩa bóng) sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn
- (nghĩa bóng) món chi tiêu vặt
- chỗ bọ chét đốt
- vết đỏ nhỏ (trên da súc vật)
- (nghĩa bóng) sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn
- (nghĩa bóng) món chi tiêu vặt
* danh từ
- chỗ thui chột vì sương giá
- (y học) chỗ phát cước
* ngoại động từ
- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá
- chỗ thui chột vì sương giá
- (y học) chỗ phát cước
* ngoại động từ
- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá
* danh từ
- sự cắn móng tay
- sự bồn chồn, sự bực dọc
- sự cắn móng tay
- sự bồn chồn, sự bực dọc
* danh từ
- thói nhai rơm lép bép của ngựa
- thói nhai rơm lép bép của ngựa
* ngoại động từ
- dùng con mắt để làm người ta mê
- dùng con mắt để làm người ta mê
* danh từ
- vết rắn cắn
- vết rắn cắn