English → Vietnamese
storied
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
storied
* tính từ
- được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm
- được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
storied celebrated; historied
having an illustrious past
storied storeyed
having stories as indicated
Other matches
Other phrases built from the same root.
storied
* tính từ
- được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm
- được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm
* danh từ
- chuyện, câu chuyện
=they all tell the same story+ họ đều kể một câu chuyện như nhau
=as the story goes+ người ta nói chuyện rằng
=but that is another story+ nhưng đó lại là chuyện khác
- truyện
=a short story+ truyện ngắn
- cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...)
=he reads only for the story+ anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
- tiểu sử, quá khứ (của một người)
- luây kàng ngốc khoành người nói dối
=oh you story!+ nói dối!, điêu!
- (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
* danh từ
- (như) storey
- chuyện, câu chuyện
=they all tell the same story+ họ đều kể một câu chuyện như nhau
=as the story goes+ người ta nói chuyện rằng
=but that is another story+ nhưng đó lại là chuyện khác
- truyện
=a short story+ truyện ngắn
- cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...)
=he reads only for the story+ anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
- tiểu sử, quá khứ (của một người)
- luây kàng ngốc khoành người nói dối
=oh you story!+ nói dối!, điêu!
- (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
* danh từ
- (như) storey
* tính từ
- (nói về nhà) có một tầng
- (nói về nhà) có một tầng
* tính từ
- hai tầng
- hai tầng