English → Vietnamese
storm
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
storm
* danh từ
- dông tố, cơn bão
- thời kỳ sóng gió (trong đời người)
=storm and stress+ thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
- trận mưa (đạn, bom...), trận
=of abuse+ một trận xỉ vả
=storm of laughter+ một trận cười vỡ bụng
- (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
=to take by storm+ (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
- (rađiô) sự nhiễu loạn
* nội động từ
- mạnh, dữ dội (gió, mưa)
- quát tháo, la lối, thét mắng
- lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
=to storm somebody with questions+ chất vấn ai dồn dập
- dông tố, cơn bão
- thời kỳ sóng gió (trong đời người)
=storm and stress+ thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
- trận mưa (đạn, bom...), trận
=of abuse+ một trận xỉ vả
=storm of laughter+ một trận cười vỡ bụng
- (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
=to take by storm+ (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
- (rađiô) sự nhiễu loạn
* nội động từ
- mạnh, dữ dội (gió, mưa)
- quát tháo, la lối, thét mắng
- lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
=to storm somebody with questions+ chất vấn ai dồn dập
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
storm
biến ; bão dữ dội ; bão tố ; bão ; chiếm ; chiến dịch bão táp ; chiến dịch bão ; có ; cơn ba ; cơn ba ̃ o ; cơn bão cát ; cơn bão này ; cơn bão tố ; cơn bão ; cơn dông ; cơn giông ; cơn ; cống ; dội ; gió táp ; gió ; giông bão ; giông ; lam ; mưa bão ; mưa ; quay về ; trận bão ; trận gió lớn ; từ bão ; vũ ; xông thẳng ; zartan ; được storm ; ́ cơn ba ;
storm
biến ; bão dữ dội ; bão tố ; bão ; chiếm ; chiến dịch bão táp ; chiến dịch bão ; cơn ba ; cơn ba ̃ o ; cơn bão cát ; cơn bão này ; cơn bão tố ; cơn bão ; cơn dông ; cơn giông ; cơn ; cống ; dội ; gió táp ; gió ; giông bão ; giông ; hiểm ; lam ; mưa bão ; mưa ; quay về ; sạch ; trận bão ; trận gió lớn ; từ bão ; vũ ; xông thẳng ; zartan ; được storm ; ́ cơn ba ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
storm violent storm
a violent weather condition with winds 64-72 knots (11 on the Beaufort scale) and precipitation and thunder and lightning
storm tempest
a violent commotion or disturbance
storm rage; ramp
behave violently, as if in state of a great anger
storm force; take
take by force
storm surprise
attack by storm; attack suddenly
Other matches
Other phrases built from the same root.
* nội động từ
- đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
- đi biểu diễn lang thang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)
* danh từ
- sự xúc động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ý kiến hay bất chợt
- sự xúc động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ý kiến hay bất chợt
feeding storm
* danh từ
- cơn bão mạnh dần
- cơn bão mạnh dần
* danh từ
- mưa dông
- mưa dông
* danh từ
- cơn bão cát
- cơn bão cát
* danh từ
- bão tuyết
- bão tuyết
* tính từ
- bị tả tơi vì bão táp
- bị tả tơi vì bão táp
-zone)
/'stɔ:mzoun/
* danh từ
- vành đai bão
/'stɔ:mzoun/
* danh từ
- vành đai bão
-petrel)
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
* danh từ
- trung tâm bão
- (nghĩa bóng) vấn đề sóng gió; nơi tập trung những rắc rối, nơi tập trung biến động
- trung tâm bão
- (nghĩa bóng) vấn đề sóng gió; nơi tập trung những rắc rối, nơi tập trung biến động
* danh từ
- mây mưa dày đặc
- (nghĩa bóng) tình hình báo hiệu biến động
- mây mưa dày đặc
- (nghĩa bóng) tình hình báo hiệu biến động
* danh từ
- hiệu báo bão
- hiệu báo bão
* danh từ
- cửa bảo vệ (đề phòng mưa to gió lớn)
- cửa bảo vệ (đề phòng mưa to gió lớn)
-petrel)
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
* danh từ
- ống xem thời tiết
- ống xem thời tiết
-petrel)
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
/'stɔ:m,petrəl/ (storm-bird)
/'stɔ:mbə:d/ (storm-finch)
/'stɔ:mfintʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hải âu nhỏ
* tính từ
- chống được bão
- chống được bão
* danh từ
- (hàng hải) buồm đi bão
- (hàng hải) buồm đi bão
* danh từ
- hiệu báo bão
- hiệu báo bão
* tính từ
- bị gió bão xô đẩy
- (nghĩa bóng) ba chìm bảy nổi, bị sóng gió vùi dập
- bị gió bão xô đẩy
- (nghĩa bóng) ba chìm bảy nổi, bị sóng gió vùi dập
* danh từ
- quân xung kích (trong lực lượng xung kích của Đức quốc xã)
- quân xung kích (trong lực lượng xung kích của Đức quốc xã)
* danh từ số nhiều
- quân xung kích
- lực lượng xung kích (của Đức quốc xã)
- quân xung kích
- lực lượng xung kích (của Đức quốc xã)
* danh từ
- gió bão
- gió bão
-zone)
/'stɔ:mzoun/
* danh từ
- vành đai bão
/'stɔ:mzoun/
* danh từ
- vành đai bão
* danh từ
- cơn bão bụi
- cơn bão bụi
electric storm
* danh từ
- sự xáo trộn khí quyển làm phát sinh dòng điện
- sự xáo trộn khí quyển làm phát sinh dòng điện
* danh từ
- buồm mũi vải dày (dùng khi có gió mạnh)
- buồm mũi vải dày (dùng khi có gió mạnh)
* danh từ
- đèn bão
- đèn bão
* danh từ
- xem storm-window
- xem storm-window
* danh từ
- nước mưa xối
- ống xối nước mưa
- nước mưa xối
- ống xối nước mưa