English → Vietnamese
stemming
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stemming
* danh từ
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stemming
bắt nguồn ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
* danh từ
- mũi tàu; thuyền
- mũi tàu; thuyền
* danh từ
- thân mẹ
- thân mẹ
stemming
* danh từ
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn