English → Vietnamese
stemmed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stemmed
* tính từ
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stemmed
bắt đầu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stemmed caulescent; cauline
(of plants) producing a well-developed stem above ground
Other matches
Other phrases built from the same root.
stemmed
* tính từ
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
* tính từ
- có thân ngắn
- có thân ngắn
* danh từ
- mũi tàu; thuyền
- mũi tàu; thuyền
* danh từ
- thân mẹ
- thân mẹ
* danh từ
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn
- sự nhồi đầy; nhét đầy
- sand stemming
- sự nhét đầy cát
- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
- vật liệu nhét lỗ mìn