English → Vietnamese
standing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
standing
* danh từ
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
standing
ao ; bác đang ; bâ ; bên ; bật ; can thiệp ; chuẩn ; chắn ; chịu đứng ; chống ; còn đứng ; cả ; cẳng ; cục ; dối ; dựng ; dựng đứng ; gia hôm ; giúp ; hiệu lực không ; hiệu lực ; hộ pháp đứng ; khi đứng ; lại đứng ; mặt ; một người đứng ; một ; n đư ́ ng ; ng ; ngô ; người đang đứng ; người đứng ; ngồi ; này ; nần ; phải ; quay ; quẩn ; sẵn sàng ; sẵn sàng đứng ; sẵn ; sợ đứng ; ta đứng ; thường trực ; thể đứng ; tuyệt ; tôi đứng ; tụ ; vị thế ; vị ; xếp ; yên ; đang chờ ; đang giẫm ; đang tồn ; đang ; đang đư ́ ng ; đang đứng ; đã đứng ; đư ; đư ́ ng ta ; đư ́ ng ta ̣ i ; đư ́ ng ta ̣ ; đư ́ ng ; đư ́ ng ơ ; đương ; đương đứng ; được dựng ; đậu ; đổ ; đứng bên ; đứng chầu ; đứng chờ ; đứng cạnh một ; đứng cạnh ; đứng kế ; đứng ngay ; đứng trước ; đứng vững ; đứng yên ; đứng ; đứng đây ; đứng đó ; đứng được ; đứng đợi ; ̀ n đư ́ ng ; ̀ ng ; ở ; ở đó ;
standing
ao ; bác đang ; bâ ; bật ; can thiệp ; chiến ; chuẩn ; chắn ; chịu đứng ; chống ; còn đứng ; cả ; cẳng ; cục ; dám ; dối ; dựng ; dựng đứng ; giúp ; hiệu lực không ; hiệu lực ; hộ pháp đứng ; khi đứng ; lại đứng ; mặt ; một người đứng ; một ; mở ; n đư ́ ng ; ngô ; người đang đứng ; người đứng ; ngồi ; này ; nần ; quay ; quy ; quẩn ; sẵn sàng ; sẵn sàng đứng ; sẵn ; sợ đứng ; ta đứng ; thiết để ở ; thường trực ; thể đứng ; trực ; tuyệt ; tôi đứng ; tươ ̉ ng ; tụ ; vàn ; vị ; xếp ; yên ; đang chờ ; đang giẫm ; đang tồn ; đang ; đang đư ́ ng ; đang đứng ; đã đứng ; đó ; đư ; đư ́ ng ta ; đư ́ ng ta ̣ ; đư ́ ng ; đư ́ ng ơ ; đương ; đương đứng ; được dựng ; đậu ; địa ; đổ ; đợi ; đứng bên ; đứng chầu ; đứng chờ ; đứng cạnh một ; đứng cạnh ; đứng kế ; đứng ngay ; đứng trước ; đứng vững ; đứng yên ; đứng ; đứng đây ; đứng đó ; đứng được ; đứng đợi ; ̀ n đư ́ ng ; ̉ tươ ̉ ng ; ở ; ở đó ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
-bin)
/'æʃbin/ (ash-pan)
/'æʃpæn/ (ash-pit)
/'æʃpit/ (ash-stand)
/'æʃstænd/ (ash-tray)
/'æʃtrei/
* danh từ
- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
/'æʃbin/ (ash-pan)
/'æʃpæn/ (ash-pit)
/'æʃpit/ (ash-stand)
/'æʃstænd/ (ash-tray)
/'æʃtrei/
* danh từ
- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
* danh từ
- bến xe tắc xi; bến xe ngựa
- bến xe tắc xi; bến xe ngựa
* tính từ
- có từ lâu đời
=long-standing friendship+ tình hữu nghị lâu đời
- có từ lâu đời
=long-standing friendship+ tình hữu nghị lâu đời
-rack) /'mju:zikræk/
* danh từ
- giá nhạc
* danh từ
- giá nhạc
* danh từ
- quán bán báo, quầy bán báo
- quán bán báo, quầy bán báo
one-night stand
-nighter) /'wʌn,naitə/
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
- nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
- nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
stand camera
* danh từ
- máy quay phim có chân đứng; máy ảnh có chân đứng
- máy quay phim có chân đứng; máy ảnh có chân đứng
* danh từ
- người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
- máy dự phòng
- người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
- máy dự phòng
* danh từ
- sự xa cách, sự cách biệt
- tác dụng làm cân bằng
- (thể dục,thể thao) sự hoà
* tính từ
- (như) stand-offish
- sự xa cách, sự cách biệt
- tác dụng làm cân bằng
- (thể dục,thể thao) sự hoà
* tính từ
- (như) stand-offish
* tính từ
- xa cách, khó gần, không cởi mở ((cũng) stand-off)
- xa cách, khó gần, không cởi mở ((cũng) stand-off)
* danh từ
- sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở
- sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở
* danh từ
- cái xuất sắc, cái nổi bật
- (thông tục) người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm
- cái xuất sắc, cái nổi bật
- (thông tục) người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm
* danh từ
- (kỹ thuật) ống đứng
- (kỹ thuật) ống đứng
* tính từ
- đứng (cổ áo)
- tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối
- ở vị trí đứng, đứng
=a stand-up dinner+ một buổi chiêu đãi ăn đứng
- đứng (cổ áo)
- tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối
- ở vị trí đứng, đứng
=a stand-up dinner+ một buổi chiêu đãi ăn đứng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)
standing
* danh từ
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
* danh từ
- chỗ đứng (trong rạp hát)
- chỗ đứng (trong rạp hát)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) taxi-rank
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) taxi-rank
* danh từ
- giá để dù; giá cắm lọng
- giá để dù; giá cắm lọng
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) witness-box
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) witness-box
stand-by arrangement/ agreement
- (Econ) Hợp đồng dự phòng.
* danh từ
- giá bày hàng
- giá bày hàng
* tính từ
- không có giá đỡ
- không có giá đỡ
* danh từ
- giá treo mũ (hoặc áo)
- giá treo mũ (hoặc áo)
* danh từ
- người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
- người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
stand-off half
* danh từ
- trung vệ (trong môn bóng bầu dục)
- trung vệ (trong môn bóng bầu dục)
* phó từ
- xem stand-offish
- xem stand-offish