English → Vietnamese
runner
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
runner
* danh từ
- người tuỳ phái (ở ngân hàng)
- đấu thủ chạy đua
- người buôn lậu
- đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
- (thực vật học) thân bò
- dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
- người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
- (động vật học) gà nước
- thớt trên (cối xay bột)
- vòng trượt
- (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
- (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
- người tuỳ phái (ở ngân hàng)
- đấu thủ chạy đua
- người buôn lậu
- đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
- (thực vật học) thân bò
- dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
- người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
- (động vật học) gà nước
- thớt trên (cối xay bột)
- vòng trượt
- (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
- (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
runner
bỏ chạy ; bỏ trốn ; chạy ; người cha ̣ y đua ; người chạy ; người truyền tin ; người ; tay cha ; truyền tin ; trốn trại ; vận động viên chạy ; á hậu ; đã bỏ trốn ; động viên chạy ;
runner
bỏ chạy ; bỏ trốn ; chạy ; người cha ̣ y đua ; người chạy ; người truyền tin ; người ; tay cha ; truyền tin ; trốn trại ; vận động viên chạy ; á hậu ; đã bỏ trốn ; động viên chạy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
runner contrabandist; moon curser; moon-curser; smuggler
someone who imports or exports without paying duties
runner base runner
a baseball player on the team at bat who is on base (or attempting to reach a base)
runner offset; stolon
a horizontal branch from the base of plant that produces new plants from buds at its tips
runner ball carrier
(football) the player who is carrying (and trying to advance) the ball on an offensive play
runner blue runner; caranx crysos
fish of western Atlantic: Cape Cod to Brazil
Other matches
Other phrases built from the same root.
-tout)
/'kæbtaut/
* danh từ
- người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê
- người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa)
/'kæbtaut/
* danh từ
- người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê
- người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa)
* danh từ
- người đi trước, người đi tiền trạn
- điềm báo hiệu, điềm báo trước
=swallows, the fore-runners of spring+ chim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến
- người đi trước, người đi tiền trạn
- điềm báo hiệu, điềm báo trước
=swallows, the fore-runners of spring+ chim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến
* danh từ
- (thông tục) người buôn rượu lậu
- tàu buôn rượu lậu
- (thông tục) người buôn rượu lậu
- tàu buôn rượu lậu
* danh từ
- (thể dục,thể thao) con chó về nhì trong vòng đua chung kết
- người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết
- (thể dục,thể thao) con chó về nhì trong vòng đua chung kết
- người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết
scarlet runner
* danh từ
- (thực vật học) cây đậu lửa
- (thực vật học) cây đậu lửa
* danh từ
- tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả
- tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả
* danh từ
- người có triển vọng thành công
- người có triển vọng thành công
* danh từ
- người buôn lậu súng
- người buôn lậu súng
runner bean
- <thực> cây đậu tây; quả đậu tây