English → Vietnamese
resurrection
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
resurrection
* danh từ
- sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)
- sự khai quật xác chết
- (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
- sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)
- sự khai quật xác chết
- (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
resurrection
hồi sinh ; nổi dậy ; phục sinh ; sống lại ; sống ; sự làm sống lại ; sự sống lại ; tin ;
resurrection
hồi sinh ; nổi dậy ; phục sinh ; sống lại ; sống ; sự làm sống lại ; sự phục sinh ; sự sống lại ; tin ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
resurrection
* danh từ
- sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)
- sự khai quật xác chết
- (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
- sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)
- sự khai quật xác chết
- (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
resurrection man
* danh từ
- người đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuật ở nước Anh xưa)
- người đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuật ở nước Anh xưa)
resurrection pie
* danh từ
- trường, (từ lóng) bánh nướng làm bằng nhân thịt thừa
- trường, (từ lóng) bánh nướng làm bằng nhân thịt thừa