EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

rationing

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

rationing
- (Econ) Chia khẩu phần.
+ Bất cứ phương pháp nào phân bổ một sản phẩm hoặc dịch vụ khan hiếm khác với cách dùng của cơ chế giá.

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

rationing
chia khẩu phần ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) khẩu phần chiến đấu (gồm lương khô và đồ hộp)
kennel ration
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món thịt
* danh từ
- thẻ phân phối (thực phẩm, vật dụng...)
* tính từ
- có lý trí, dựa trên lý trí
=a rational being+ một sinh vật có lý trí
=to be quite rational+ hoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí
=a confidence+ một sự tin tưởng dựa trên lý trí
- có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực
=a rational explanation+ một lời giải thích có lý
- (toán học) hữu tỷ
=rational algebratic fraction+ phân thức đại số hữu tỷ
!a rational dress
- quần đàn bà bó ở đầu gối
* danh từ
- lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)
* danh từ
- chủ nghĩa duy lý
* danh từ
- sự hợp lý, sự hợp lẽ phải
- (toán học) tính hữu t
* danh từ
- sự hợp lý hoá
- sự giải thích duy lý
- (toán học) sự hữu tỷ hoá
* ngoại động từ
- hợp lý hoá (một ngành sản xuất)
- giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
- (toán học) hữu tỷ hoá
* nội động từ
- theo chủ nghĩa duy lý
- hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý
* danh từ số nhiều
- quần đàn bà bó ở đầu gối
capital rationing
- (Econ) Định mức vốn
+ Được dùng để xác định một tình huống, trong đó sự hạn hẹp ngân sách về lượng tiền sẵn có cho đầu tư và các dự án trên mức ràng buộc thị trường thông thường được quyết định bởi mối liên hệ giữa chi phí vốn và lợi tức dự kiến.
credit rationing
- (Econ) Định mức tín dụng
+ Là việc phân bổ tiền vay bằng các phương tiện phi giá cả trong các trường hợp vượt cầu tín dụng của các TRUNG GIAN TÀI CHÍNH. Cụm thuật ngữ này có nghĩa là tổ chức có liên quan, ví dụ như ngân hàng hoặc ngân hàng phát triển cư xá, không cố gắng làm giảm dư cầu bằng cách tăng lãi suất.
rationing
- (Econ) Chia khẩu phần.
+ Bất cứ phương pháp nào phân bổ một sản phẩm hoặc dịch vụ khan hiếm khác với cách dùng của cơ chế giá.
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khẩu phần dự phòng
* danh từ
- sổ lương thực

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R