EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

rationale

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

rationale
* danh từ
- lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

rationale
cơ sở hợp lý tập họp ; lý do ;
rationale
lý do ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

rationale principle
(law) an explanation of the fundamental reasons (especially an explanation of the working of some device in terms of laws of nature)

Other matches

Other phrases built from the same root.

rationale
* danh từ
- lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)
partly rational expectations
- (Econ) Những kỳ vọng hợp lý riêng phần.
+ Một giả định rằng người ta kỳ vọng một cách hợp lý sự cân bằng dài hạn nhưng lại không chắc chắn về con đường mà nến kinh tế sẽ đi đến vị trí đó, cho nên các kỳ vọng sẽ được xem xét lại ở từng thời kỳ để tính đến sự không nhất quán giữa giá trị thực tế và giá trị kỳ vọng.
rational expectations
- (Econ) Kỳ vọng duy lý.
+ Đó là sự áp dụng phần chủ yếu của hành vi duy lý tối đa hoá vào việc thu thập và xử lý thông tin cho mục đích tạo nên một quan điểm về tương lai.
rational lags
- (Econ) Trễ hữu tỷ; Trễ hợp lý.
+ Một công thức TRỄ PHÂN PHỐI trong đó, các giá trị kế tiếp của một biến số đã bị trễ được xác định bằng tỷ lệ của hai mô hình trễ đa thức.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R