English → Vietnamese
pushing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pushing
* tính từ
- dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
- dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pushing
bấm ; bị xô ; bức ép ; chen lấn ; có ; dạy ; dời ; giới hạn ; gần ; hối thúc ; khiêu khích nữa ; kéo ; mang ; muốn thử ; ngăn cản ; nhanh ; nhấn ; nhồi nhét ; này đã đẩy ; ra sức ép ; sắp ; thu ́ c đẩy ; thôi thúc ; thúc ép ; thúc đẩy việc phát triển ; thúc đẩy ; tạo ra ; việc ; vượt qua ; vượt ; xô nữa ; xô đẩy ; ép sát ; ép ; ông biến ; ăn hiếp ; đang chỉ ; đang nói ; đang đẩy ; đi ; đâ ; đâ ̉ ; đã ; đã đi ; đã đẩy ; đòi hỏi ; đưa ra ; đưa ; được ; đẩy mạnh ; đẩy từ ; đẩy xe ; đẩy ; để đẩy ;
pushing
bấm ; bị xô ; bức ép ; chen lấn ; có ; dạy ; dời ; giới hạn ; gần ; húc ; hối thúc ; khiêu khích nữa ; kéo ; mang ; muốn thử ; ngăn cản ; nhanh ; nhấn ; nhồi nhét ; này đã đẩy ; ra sức ép ; sắp ; thu ́ c đẩy ; thôi thúc ; thúc ép ; thúc đẩy việc phát triển ; thúc đẩy ; tạo ra ; việc ; vượt qua ; vượt ; xô nữa ; xô đẩy ; ép sát ; ép ; ông biến ; ăn hiếp ; đang nói ; đang đẩy ; đi ; đâ ; đâ ̉ ; đã ; đã đi ; đã đẩy ; đòi hỏi ; đưa ra ; đưa ; được ; đẩy mạnh ; đẩy từ ; đẩy xe ; đẩy ; để đẩy ; ấy húc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pushing push
the act of applying force in order to move something away
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- nút chuông (chuông điện)
- nút chuông (chuông điện)
* danh từ
- (thể dục,thể thao) môn bóng đa
- quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy)
- (thể dục,thể thao) môn bóng đa
- quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy)
-bike) /'puʃbaik/
* danh từ
- xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
* danh từ
- xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
-bike) /'puʃbaik/
* danh từ
- xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
* danh từ
- xe đạp thường (phân biệt với xe máy)
* danh từ
- nút bấm (điện...)
- nút bấm (điện...)
push-button war
* danh từ
- chiến tranh bấm nút
- chiến tranh bấm nút
* danh từ
- xe đẩy (của những người bán hàng rong)
- xe đẩy (của những người bán hàng rong)
push-cart man
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng rong (bằng xe đẩy)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng rong (bằng xe đẩy)
* danh từ
- ghế đẩy (của trẻ con)
- ghế đẩy (của trẻ con)
* danh từ
- trò chơi ghim (của trẻ con)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn
- trò chơi ghim (của trẻ con)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn
* tính từ
- (rađiô) đẩy kéo
=push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
- (rađiô) đẩy kéo
=push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn
- (thể dục,thể thao) động tác nằm sấp chống tay (lên xuống)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn
- (thể dục,thể thao) động tác nằm sấp chống tay (lên xuống)
pushing
* tính từ
- dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
- dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
frequency pushing
- (Tech) đẩy tần số
big push
- (Econ) Cú đẩy mạnh.
+ Để một đóng góp vào cuộc tranh luận diễn ra vào thập kỷ 1950 và 1960 về việc tăng trưởng cân đối hay không cân đối là phù hợp nhất cho các nước đang phát triển.
+ Để một đóng góp vào cuộc tranh luận diễn ra vào thập kỷ 1950 và 1960 về việc tăng trưởng cân đối hay không cân đối là phù hợp nhất cho các nước đang phát triển.
cost - push inflation
- (Econ) Lạm phát do chi phí đẩy.
+ Là sự gia tăng được duy trì của mức giá chung do sự gia tăng tự định của các chi phí. Xem DEMAND-FULL INFLATION, THE WAGE-WAGE SPIRAL.
+ Là sự gia tăng được duy trì của mức giá chung do sự gia tăng tự định của các chi phí. Xem DEMAND-FULL INFLATION, THE WAGE-WAGE SPIRAL.
- (Econ) Giá đẩy.
+ Tên gọi một dạng lạm phát giống như chi phí đẩy trong đó các chủ doanh nghiệp bị chỉ trích đã gây ra lạm phát bằng cách tính giá cao một cách không cần thiết nhằm kiếm lợi nhuận lớn.
+ Tên gọi một dạng lạm phát giống như chi phí đẩy trong đó các chủ doanh nghiệp bị chỉ trích đã gây ra lạm phát bằng cách tính giá cao một cách không cần thiết nhằm kiếm lợi nhuận lớn.
profits-push inflation
- (Econ) Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy.
+ Một biến thể của lạm phát chi phí đẩy, quy nguồn gốc của quá trình lạm phát cho các nhà tư bản định tìm một phần gia tăng trong thu nhập quốc dân.
+ Một biến thể của lạm phát chi phí đẩy, quy nguồn gốc của quá trình lạm phát cho các nhà tư bản định tìm một phần gia tăng trong thu nhập quốc dân.
tax-push inflation
- (Econ) Lạm phát do thuế đẩy.
+ Lạm phát này liên quan đến quan tâm của công nhân trong việc duy trì mức tăng tiền công thực tế sau thuế và là một trong các yếu tố bị cho là đã làm thay đổi trong tiền công kém nhạy bén với các điều kiện của chiu kỳ kinh doanh.
+ Lạm phát này liên quan đến quan tâm của công nhân trong việc duy trì mức tăng tiền công thực tế sau thuế và là một trong các yếu tố bị cho là đã làm thay đổi trong tiền công kém nhạy bén với các điều kiện của chiu kỳ kinh doanh.
wage-push inflation
- (Econ) Lạm phát do tiền công đẩy.
+ Một biểu hiện của lạm phát do chi phí đẩy, coi nguyên nhân của quá trình lạm phát là do áp lực của nghiệp đoàn với thị trường lao động.
+ Một biểu hiện của lạm phát do chi phí đẩy, coi nguyên nhân của quá trình lạm phát là do áp lực của nghiệp đoàn với thị trường lao động.
* danh từ
- công việc cạo giấy
- công việc cạo giấy
* danh từ
- việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng, việc dễ làm
- người dễ lừa, người dễ dụ dỗ, người dễ thuyết phục
- việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng, việc dễ làm
- người dễ lừa, người dễ dụ dỗ, người dễ thuyết phục
* ngoại động từ
- khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy
* danh từ
- xe nổ máy
- khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy
* danh từ
- xe nổ máy
* tính từ
- tháo vát; giàu sáng kiến
- tháo vát; giàu sáng kiến