English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: acceptance

Best translation match:
English Vietnamese
acceptance
* danh từ
- sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận
- sự thừa nhận, sự công nhận
- sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
=his statement will not find acceptance+ lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin
- (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán
=general acceptance+ sự nhận thanh toán không cần có điều kiện
=qualified acceptance+ sự nhận thanh toán có điều kiện
!acceptance of persons
- sự thiên vị

Probably related with:
English Vietnamese
acceptance
chấp nhận ; chấp nhận đề ; chấp thuận ; cách chấp nhận ; là sự chấp nhận ; nguyện ; sự chấp nhận ; sự chấp thuận ; sự đón nhận ; trội ; việc chấp nhận ; việc chấp thuận ;
acceptance
chấp nhận ; chấp nhận đề ; chấp thuận ; cách chấp nhận ; cậy ; hoà ; là sự chấp nhận ; mãn ; nguyện ; sự chấp nhận ; sự chấp thuận ; sự đón nhận ; trội ; việc chấp nhận ; việc chấp thuận ;

May be synonymous with:
English English
acceptance; credence
the mental attitude that something is believable and should be accepted as true
acceptance; acceptation; adoption; espousal
the act of accepting with approval; favorable reception
acceptance; sufferance; toleration
a disposition to tolerate or accept people or situations

May related with:
English Vietnamese
acceptability
* danh từ
- tính chất có thể chấp nhận
- tính chất có thể thừa nhận
acceptable
* tính từ
- có thể nhận, có thể chấp nhận
- có thể thừa nhận
- thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng
acceptance
* danh từ
- sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận
- sự thừa nhận, sự công nhận
- sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
=his statement will not find acceptance+ lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin
- (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán
=general acceptance+ sự nhận thanh toán không cần có điều kiện
=qualified acceptance+ sự nhận thanh toán có điều kiện
!acceptance of persons
- sự thiên vị
acceptation
* danh từ
- ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ)
- nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ)
accepted
* tính từ
- đã được thừa nhận, đã được công nhận
non-acceptance
* danh từ
- sự không nhận
accept connection
- (Tech) nối nhận
accept stacker
- (Tech) hộp chứa phiếu đã đọc
accept statement
- (Tech) câu lệnh nhận
acceptance angle
- (Tech) góc thụ quang, góc nhận ánh sáng
acceptance cone
- (Tech) chóp thụ quang
acceptance inspection
- (Tech) kiểm tra nghiệm thu
acceptance pattern
- (Tech) mô thức thụ quang
acceptance test
- (Tech) thử nghiệm thu, trắc nghiệm kiểm nhận
acceptance trials
- (Tech) thực nghiệm thụ quang
accepting
- (Tech) nhận tin (đầu cuối)
job acceptance schedule
- (Econ) Biểu đồ số người chấp nhận công việc.
acceptableness
- xem acceptable
acceptably
* phó từ
- chấp nhận được, thừa nhận được
- đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: