English → Vietnamese
appoint
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
appoint
* ngoại động từ
- bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
=to appoint someone [to be] director+ bổ nhiệm ai làm giám đốc
=to appoint someone to do something+ chỉ định ai làm việc gì
=to appoint a commitee+ lập một uỷ ban
- định, hẹn (ngày, giờ...)
=to appoint a day to meet+ định ngày gặp nhau
- quy định
=to appoint that it should be done+ quy định sẽ phải làm xong việc ấy
- (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
=the troops were badly appointed+ quân đội được trang bị tồi
- bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
=to appoint someone [to be] director+ bổ nhiệm ai làm giám đốc
=to appoint someone to do something+ chỉ định ai làm việc gì
=to appoint a commitee+ lập một uỷ ban
- định, hẹn (ngày, giờ...)
=to appoint a day to meet+ định ngày gặp nhau
- quy định
=to appoint that it should be done+ quy định sẽ phải làm xong việc ấy
- (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
=the troops were badly appointed+ quân đội được trang bị tồi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
appoint
ban ; bổ nhiệm ; chỉ cho ; chỉ định ra ; chỉ định ; cắt ; khá ; làm chỉ ; làm ; lập cho ; lập ; đặt ; định ;
appoint
ban ; bổ nhiệm ; chỉ định ra ; chỉ định ; khá ; lập cho ; lập ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
appoint constitute; name; nominate
create and charge with a task or function
appoint charge
assign a duty, responsibility or obligation to
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn
=an ambassador appointed+ một đại sứ được bổ nhiệm
=one's appointed task+ một công việc đã được chỉ định cho làm, một công việc đã được giao cho làm
- định hạn
=at the appointed time+ vào giờ đã định
- được trang bị, được thiết bị
=a nicely appointed house+ căn nhà được thiết bị đẹp đẽ
=badly appointed+ thiết bị tồi tàn, trang bị kém
- được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn
=an ambassador appointed+ một đại sứ được bổ nhiệm
=one's appointed task+ một công việc đã được chỉ định cho làm, một công việc đã được giao cho làm
- định hạn
=at the appointed time+ vào giờ đã định
- được trang bị, được thiết bị
=a nicely appointed house+ căn nhà được thiết bị đẹp đẽ
=badly appointed+ thiết bị tồi tàn, trang bị kém
* danh từ
- người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)
- người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)
* tính từ
- được bổ nhiệm, bổ nhiệm
=an appointive office+ một chức vị được bổ nhiệm
- có quyền bổ nhiệm
- được bổ nhiệm, bổ nhiệm
=an appointive office+ một chức vị được bổ nhiệm
- có quyền bổ nhiệm
* danh từ
- được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
=appointment of someone to a post+ sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
- sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
=to make (fix) an appointment with someone+ hẹn gặp ai
=to break an appointment+ thất hẹn, sai hẹn
=to keep an appointment+ đúng hẹn
- chiếu chỉ; sắc lệnh
=by the king's appointment+ do chiếu chỉ của vua
- (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
- (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng
- được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
=appointment of someone to a post+ sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
- sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
=to make (fix) an appointment with someone+ hẹn gặp ai
=to break an appointment+ thất hẹn, sai hẹn
=to keep an appointment+ đúng hẹn
- chiếu chỉ; sắc lệnh
=by the king's appointment+ do chiếu chỉ của vua
- (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
- (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng
* ngoại động từ
- bổ nhiệm trước, chỉ định trước (ai làm việc gì)
- bổ nhiệm trước, chỉ định trước (ai làm việc gì)