English → Vietnamese
kid
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
kid
* danh từ
- con dê non
- da dê non (làm găng tay, đóng giày...)
- (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé
* động từ
- đẻ (dê)
* danh từ
- (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm
* ngoại động từ
- (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm
* danh từ
- chậu gỗ nhỏ
- cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)
- con dê non
- da dê non (làm găng tay, đóng giày...)
- (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé
* động từ
- đẻ (dê)
* danh từ
- (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm
* ngoại động từ
- (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm
* danh từ
- chậu gỗ nhỏ
- cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
kid
a be ; a con ; ai ; anh bạn trẻ ; anh bạn trẻ ạ ; anh bạn ; anh bạn ạ ; anh chàng ; anh ta ; anh ; be ; be ́ ; bé con ; bé gái ; bé kia ; bé tài ; bé ; bọn nhóc ; bọn ; bố ; c nho ; c nho ̉ ; cho nó đến trường và ; chàng trai ; cháu bé ; cháu ; chú bé ; chú mày ; chú nhóc ; chơi nhe ; chỗ nào ấy nhỉ ; con bé ; con bê ; con chịu ; con cái ; con cậu ; con dê con còn ; con dê con ; con gái ; con nhóc ; con nít ; con rồi ; con trai ; con với cái ; con ; cu ; cu ạ ; câ ; câ ̣ u be ; câ ̣ u be ́ ; còn nhỏ ; còn ; cô bé ; cô gái ; cảm ơn ; cậu bé của ta ; cậu bé của ; cậu bé ; cậu bé ạ ; cậu nhóc ; cậu nhóc à ; cậu trai ; cậu ; cậu ấy ; của đứa bé ; do lũ trẻ chủ ; dê con ; dễ mến ; em bé ; em ; frankie đừng ; gái ; gì ; hỏng vụ ; kane ; kẻ ; lõi con ; lũ trẻ ; lừa ; mà trẻ ; mày ; một đứa bé ; ng be ; nghe nè nhóc ; ngược ống trở ra ; ngược ống trở ; nhe ; nho ; nho ́ c a ; nho ́ c a ̀ ; nho ́ c con ; nho ́ c ; nho ̉ ; nhành rêu ; nhãi ranh ; nhóc ah ; nhóc con ; nhóc có tuổi thơ ; nhóc của ; nhóc này ; nhóc thành ; nhóc ; nhóc à ; nhóc đó ; nhóc đưa tay ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; nhỏ ; nào ; này bé ; này nhóc ; này ; nít ; nó là ; nó ; nó đến trường và ; oắt con ; ranh con ; rồi ; sắc ; thành viên ; thích ; thă ; thă ̀ ng ; thă ̀ ; thằng bé ; thằng con ; thằng cu ; thằng khốn ; thằng nhãi ; thằng nhóc ; thằng nhóc được ; thằng nhỏ ; thằng ranh ; thằng ; tiểu quỷ ; tiểu tử ; tiểu ; trai trẻ ; trai ; tre ; tre ̉ con ; trẻ bé ; trẻ con ; trẻ em ; trẻ nhỏ ; trẻ ranh à ; trẻ ; tài ; tên nhóc ; và ; với đứa trẻ ; xác ; éa ; ê nhóc ; đi nhóc ; đi ; đánh ; đó ; đùa ; đư ́ a be ; đư ́ a be ́ ; đư ́ a tre ; đư ́ a tre ̉ ; đấy ; đứa bé lại ; đứa bé ; đứa bê ; đứa con ; đứa có ; đứa khác ; đứa nhóc ; đứa nào ; đứa nào đó ; đứa trẻ con tinh nghịch ; đứa trẻ cũng ; đứa trẻ khác mà ; đứa trẻ khác ; đứa trẻ nào ; đứa trẻ ; đứa ; đừng cho thằng bé ; ̉ nho ́ c ; ấy dễ mến ;
kid
a be ; a cô be ; a cô be ́ ; ai ; anh bạn trẻ ; anh bạn trẻ ạ ; anh bạn ; anh bạn ạ ; anh chàng ; anh ta ; anh ; be ; be ́ ; bé con ; bé gái ; bé kia ; bé tài ; bé ; bọn nhóc ; bố ; c nho ; c nho ̉ ; chicago ; cho nó đến trường và ; chàng trai ; cháu bé ; cháu ; chú bé ; chú mày ; chú nhóc ; chơi nhe ; chư ; chỗ nào ấy nhỉ ; con bé ; con bê ; con chịu ; con cái ; con cậu ; con dê con còn ; con dê con ; con gái ; con nhóc ; con nít ; con rồi ; con trai ; con với cái ; con ; cu ; cu ạ ; câ ̣ u be ; câ ̣ u be ́ ; cân ; cô bé ; cô gái ; cảm ơn ; cậu bé của ta ; cậu bé của ; cậu bé ; cậu bé ạ ; cậu nhóc ; cậu nhóc à ; cậu trai ; cậu ; cậu ấy ; của đứa bé ; do lũ trẻ chủ ; dê con ; dê ; dễ mến ; em bé ; em ; giúp ; gái ; gì ; hổ ; kẻ ; lai ; lõi con ; lũ trẻ ; lừa ; ma ; mà trẻ ; mày ; một đứa bé ; ng be ; nghe nè nhóc ; ngược ống trở ra ; ngược ống trở ; nhe ; nho ; nho ́ c a ; nho ́ c a ̀ ; nho ́ c con ; nho ́ c ; nho ̉ ; nhành rêu ; nhãi ranh ; nhóc ah ; nhóc con ; nhóc có tuổi thơ ; nhóc của ; nhóc này ; nhóc thành ; nhóc ; nhóc à ; nhóc đó ; nhóc đưa tay ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; nhỏ ; nào ; này bé ; này nhóc ; nít ; nó là ; nó ; nó đến trường và ; oắt con ; ranh con ; rồi ; sắc ; thoát ; thành viên ; thích ; thă ; thă ̀ ng ; thă ̀ ; thằng bé ; thằng con ; thằng cu ; thằng khốn ; thằng nhãi ; thằng nhóc ; thằng nhóc được ; thằng nhỏ ; thằng ranh ; thằng ; tiểu quỷ ; tiểu tử ; trai trẻ ; trai ; tre ; tre ̉ con ; trẻ bé ; trẻ con ; trẻ em ; trẻ nhỏ ; trẻ ranh à ; trẻ ; tài ; tên nhóc ; và ; vấn ; với đứa trẻ ; xác ; éa ; ê nhóc ; đi nhóc ; đi ; đu ; đánh ; đây ; đó ; đùa ; đư ́ a be ; đư ́ a be ́ ; đư ́ a tre ; đư ́ a tre ̉ ; đấy ; đứa bé lại ; đứa bé ; đứa bé ở ; đứa bê ; đứa con ; đứa có ; đứa khác ; đứa nhóc ; đứa nào ; đứa nào đó ; đứa trẻ con tinh nghịch ; đứa trẻ cũng ; đứa trẻ khác mà ; đứa trẻ khác ; đứa trẻ nào ; đứa trẻ ; đứa ; đừng cho thằng bé ; ̃ a cô be ; ̃ a cô be ́ ; ̉ nho ́ c ; ấu ; ấy dễ mến ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
kid child; fry; minor; nestling; nipper; shaver; small fry; tiddler; tike; tyke; youngster
a young person of either sex
kid kidskin
soft smooth leather from the hide of a young goat
kid kyd; thomas kid; thomas kyd
English dramatist (1558-1594)
kid child
a human offspring (son or daughter) of any age
kid pull the leg of
tell false information to for fun
kid banter; chaff; jolly; josh
be silly or tease one another
Other matches
Other phrases built from the same root.
kid glove
* danh từ
- găng bằng da dê non
!with kid gloves
- nhẹ nhàng, tế nhị
=to handle with kid gloves+ xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng
- găng bằng da dê non
!with kid gloves
- nhẹ nhàng, tế nhị
=to handle with kid gloves+ xử sự khéo léo tế nhị, đối xử nhẹ nhàng
* tính từ
- khảnh, cảnh vẻ
- sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày
- khảnh, cảnh vẻ
- sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày
* danh từ
- da dê non
- da dê non
whizz kid
* danh từ
- thần đồng
- người trẻ mà uy tín lớn
- thần đồng
- người trẻ mà uy tín lớn
* danh từ
- xem school-child
- xem school-child
* danh từ
- người thành đạt rất nhanh; người lên như diều
= the new manager is a real whiz-kid+ông giám đốc mới quả là lên như diều gặp gió
- người thành đạt rất nhanh; người lên như diều
= the new manager is a real whiz-kid+ông giám đốc mới quả là lên như diều gặp gió