English to Vietnamese
Search Query: kid-glove
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
kid-glove
|
* tính từ
- khảnh, cảnh vẻ - sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày |
May be synonymous with:
| English | English |
|
kid-glove; tactful
|
showing skill and sensitivity in dealing with people
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
