English → Vietnamese
conventional
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
conventional
* tính từ
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
conventional
bé xíu thông thường ; bình thường ; cuộc ; giản dị ; hệ thống ; khác thường ; loại thường ; thông thường ; thường thấy ; truyền thống ;
conventional
bé xíu thông thường ; bình thường ; cuộc ; giản dị ; hệ thống ; khác thường ; thông thường ; thường thấy ; truyền thống ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
conventional established
conforming with accepted standards
conventional formal; schematic
represented in simplified or symbolic form
conventional ceremonious
rigidly formal or bound by convention
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
conventional
* tính từ
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
* danh từ
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
* danh từ
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
conventional memory
- (Tech) bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường
conventional sign
- (Tech) dấu quy ước
conventional type
- (Tech) loại quy ước, loại thông thường
- xem conventionalize
* động từ
- làm thành quy ước, quy ước hoá
- làm thành quy ước, quy ước hoá
* phó từ
- theo thói thường, như vẫn quy ước
- theo thói thường, như vẫn quy ước