English → Vietnamese
convent
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convent
* danh từ
- nữ tu viện, nhà tu kín
- nữ tu viện, nhà tu kín
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
convent
nhà tu kín ; nhà tu ; rời trường ma sơ ; trường ma sơ ; tu kín nữa ; tu kín ; tu viện ; tu viện đây ;
convent
nhà tu kín ; nhà tu ; rời trường ma sơ ; trường ma sơ ; tu kín nữa ; tu kín ; tu viện ; tu viện đây ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
* tính từ
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
* danh từ
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
* danh từ
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
- xem conventionalize
* động từ
- làm thành quy ước, quy ước hoá
- làm thành quy ước, quy ước hoá
* phó từ
- theo thói thường, như vẫn quy ước
- theo thói thường, như vẫn quy ước