English → Vietnamese
convention
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convention
* danh từ
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
convention
gặp mặt ; hội nghị giành ; hội nghị này ; hội nghị ; mát ; nghị gì ; nghị ; qui ước ; quy ước ; ước này ; ước ;
convention
gặp mặt ; hội nghị giành ; hội nghị này ; hội nghị ; mát ; nghị gì ; nghị ; qui ước ; quy ước ; ước này ; ước ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
convention formula; normal; pattern; rule
something regarded as a normative example
convention conventionalism; conventionality
orthodoxy as a consequence of being conventional
convention convening
the act of convening
Other matches
Other phrases built from the same root.
convention
* danh từ
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
- hội nghị (chính trị); sự triệu tập
- hiệp định
- sự thoả thuận (thường là ngầm)
- tục lệ, lệ thường
=social conventions+ tục lệ xã hội
- quy ước (của một số trò chơi)
* tính từ
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
- quy ước
- theo tập quán, theo tục lệ
- thường
=the conventional type of the car+ kiểu ô tô thường
=conventional bombs (weapons)+ bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
=conventional warfare+ chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
- (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
=conventional art+ nghệ thuật theo lối cổ truyền
* danh từ
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
- thuyết quy ước
- sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
* danh từ
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
coding convention
- (Tech) qui ước biên mã
lomé convention
- (Econ) Công ước Lomé.
+ Công ước hợp tác kinh tế và thương mại được ký kết năm 1975 ở Lomé, thủ đô của Togo, giữa các nước thành viên của Cộng đồng Châu Âu (EC) và 46 nước đang phát triển ở Châu Phi, Caribe và Thái bình Dương (ACP).
+ Công ước hợp tác kinh tế và thương mại được ký kết năm 1975 ở Lomé, thủ đô của Togo, giữa các nước thành viên của Cộng đồng Châu Âu (EC) và 46 nước đang phát triển ở Châu Phi, Caribe và Thái bình Dương (ACP).
- xem conventionalize
* động từ
- làm thành quy ước, quy ước hoá
- làm thành quy ước, quy ước hoá
* phó từ
- theo thói thường, như vẫn quy ước
- theo thói thường, như vẫn quy ước