English → Vietnamese
rated
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rated
cấp ; đánh giá dễ bị ; đánh giá ; đánh giá ở mức ; được đánh giá ;
rated
cấp ; đánh giá dễ bị ; đánh giá ; đánh giá ở mức ; được đánh giá ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tỷ lệ sinh đẻ
- tỷ lệ sinh đẻ
* danh từ
- tỷ lệ người chết (trong 1000 người dân của một nước, một tỉnh...)
- tỷ lệ người chết (trong 1000 người dân của một nước, một tỉnh...)
* tính từ
- hạng nhất, loại nhất, loại một
- (thông tục) xuất sắc, rất tốt, rất cừ
!the first-rate Powers
- các đại cường quốc
* phó từ, (thông tục)
- rất tốt, rất cừ, rất khoẻ
- hạng nhất, loại nhất, loại một
- (thông tục) xuất sắc, rất tốt, rất cừ
!the first-rate Powers
- các đại cường quốc
* phó từ, (thông tục)
- rất tốt, rất cừ, rất khoẻ
flat rate
* danh từ
- tỷ lệ cố định
- tỷ lệ cố định
* danh từ
- thuế đánh để cứu trợ người nghèo
- thuế đánh để cứu trợ người nghèo
* ngoại động từ
- chia theo tỷ lệ
- chia theo tỷ lệ
* danh từ
- sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)
- mức thuế (địa phương)
- việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)
- (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)
- (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)
- (kỹ thuật) công suất, hiệu suất
- sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
- sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)
- mức thuế (địa phương)
- việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)
- (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)
- (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)
- (kỹ thuật) công suất, hiệu suất
- sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
* tính từ
- hạng nhì, loại thường (hàng hoá)
- hạng nhì, loại thường (hàng hoá)
* tính từ
- loại ba, tồi, kém
- loại ba, tồi, kém
access rate = access speed
- (Tech) tốc độ truy cập
accounting rate
- (Tech) biểu suất kế toán
arrival rate
- (Tech) tỷ lệ đến
average rate
- (Tech) suất trung bình
azimuth rate
- (Tech) tốc độ thay đổi phương vị
baud rate
- (Tech) tốc độ bốt, tốc độ truyền [NB]
calling rate
- (Tech) suất gọi
clock rate
- (Tech) tần số đồng hồ
- (Tech) thuộc định suất máy điện toán [TQ]
counting rate
- (Tech) tốc độ đếm
data rate
- (Tech) tốc độ chuyển dữ liệu
error rate
- (Tech) độ sai lầm
failure rate
- (Tech) tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng
generation rate
- (Tech) suất tạo lập
growth rate
- (Tech) tốc độ tăng trưởng, suất tăng
accesion rate
- (Econ) Tỷ lệ gia tăng lao động.
+ Số lượng những người thuê mới mỗi tháng tính theo tỷ lệ phần trăm tổng số việc làm do Bộ lao động Mỹ thống kê.
+ Số lượng những người thuê mới mỗi tháng tính theo tỷ lệ phần trăm tổng số việc làm do Bộ lao động Mỹ thống kê.
activity rate
- (Econ) Tỷ lệ lao động.
+ Xem LABOUR FORCE PARTICIPATION RATE.
+ Xem LABOUR FORCE PARTICIPATION RATE.
average rate of tax
- (Econ) Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).
+ Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập.
+ Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập.
bank rate
- (Econ) Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
+ Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL, MONETARY POLICY.
+ Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL, MONETARY POLICY.
base rate
- (Econ) Lãi suất gốc.
+ Sau khi bãi bỏ những hiệp định về tiền gửi và tiền vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ CỦA ANH đã áp dụng tập quán xác định và thông báo lãi suất gốc.Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.
+ Sau khi bãi bỏ những hiệp định về tiền gửi và tiền vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ CỦA ANH đã áp dụng tập quán xác định và thông báo lãi suất gốc.Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.
biological interest rate
- (Econ) Lãi suất sinh học.
+ Một giá trị cho lãi suất trong thuyết tăng trưởng, trong đó giữa tất cả đường TĂNG TRƯỞNG CÂN ĐỐI, thì TIÊU DÙNG theo đầu người cáo nhất đạt được và duy trì được bằng một đường trên đó năng suất vốn biên (bằng TỶ LỆ LỢI NHUẬN trong CẠNH TRANH HOÀN HẢO) bằng tỷ lệ tăng trưởng không đổi của lực lượng lao động được xác định bằng cách ngoại sinh. Xem GOLDEN RULE OF ACCUMULATION.
+ Một giá trị cho lãi suất trong thuyết tăng trưởng, trong đó giữa tất cả đường TĂNG TRƯỞNG CÂN ĐỐI, thì TIÊU DÙNG theo đầu người cáo nhất đạt được và duy trì được bằng một đường trên đó năng suất vốn biên (bằng TỶ LỆ LỢI NHUẬN trong CẠNH TRANH HOÀN HẢO) bằng tỷ lệ tăng trưởng không đổi của lực lượng lao động được xác định bằng cách ngoại sinh. Xem GOLDEN RULE OF ACCUMULATION.