English → Vietnamese
emergencies
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
emergencies
các trường hợp khẩn cấp ; cấp cứu phải ; cấp cứu ; khi cần thiết ; khẩn cấp nhé ; khẩn cấp ; nguy cấp ; những trường hợp khẩn cấp ; trường hợp khẩn cấp ; trạng khẩn cấp ;
emergencies
các trường hợp khẩn cấp ; cấp cứu phải ; cấp cứu ; khi cần thiết ; khẩn cấp nhé ; khẩn cấp ; nguy cấp ; những trường hợp khẩn cấp ; trường hợp khẩn cấp ; trạng khẩn cấp ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* nội động từ
- nổi lên, hiện ra, lòi ra
- (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
- thoát khỏi (sự đau khổ)
- nổi lên, hiện ra, lòi ra
- (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
- thoát khỏi (sự đau khổ)
* danh từ
- sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
- (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
- sự thoát khỏi (sự đau khổ)
- sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
- (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
- sự thoát khỏi (sự đau khổ)
* danh từ
- tình trạng khẩn cấp
=on emergency; in case of emergency+ trong trường hợp khẩn cấp
- (y học) trường hợp cấp cứu
!to rise to the emergency
- vững tay, đủ sức đối phó với tình thế
- tình trạng khẩn cấp
=on emergency; in case of emergency+ trong trường hợp khẩn cấp
- (y học) trường hợp cấp cứu
!to rise to the emergency
- vững tay, đủ sức đối phó với tình thế
* tính từ
- nổi lên, lồi ra, hiện ra
- nổi bật lên, rõ nét
- (vật lý) ló
- nổi lên, lồi ra, hiện ra
- nổi bật lên, rõ nét
- (vật lý) ló