English → Vietnamese
bumper
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bumper
* danh từ
- người va mạnh
- cốc rượu đầy tràn
- vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
- rạp hát đóng kín
- cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
- người va mạnh
- cốc rượu đầy tràn
- vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
- rạp hát đóng kín
- cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bumper
cản sau ; cản trước ; cản ; khi trúng ; tấm ;
bumper
cản sau ; cản trước ; cản ; khi trúng ; quăng ; tấm ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
- thành ngữ bumper
- bumper-to-bumper
- theo hàng dọc, nối đuôi nhau
= all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper+tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
- thành ngữ bumper
= bumper-to-bumper+theo hàng dọc, nối đuôi nhau
= all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper+tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
- bumper-to-bumper
- theo hàng dọc, nối đuôi nhau
= all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper+tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
- thành ngữ bumper
= bumper-to-bumper+theo hàng dọc, nối đuôi nhau
= all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper+tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau