English → Vietnamese
crippled
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
crippled
bị què chân ; bị què ; bị ; hôm nay ; lụi bại ; nên tàn tật ; què nữa ; què quặt ; què ; tàn phá ; tàn phế ; tàn tật ; tật ban nãy ; tật ; đã bị hỏng ;
crippled
bị què chân ; bị què ; liệt ; lụi bại ; nên tàn tật ; què nữa ; què quặt ; què ; tàn phá ; tàn phế ; tàn tật ; tật ban nãy ; tật ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
crippled game; gimpy; halt; halting; lame
disabled in the feet or legs
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người què
- cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)
* ngoại động từ
- làm què, làm tàn tật
- làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
=the ship was crippled by the storm+ chiếc tàu đã bị bão làm hỏng
- (nghĩa bóng) làm tê liệt
=to cripple someone's efforts+ làm tê liệt cố gắng của ai
* nội động từ
- (+ along) đi khập khiễng
- người què
- cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)
* ngoại động từ
- làm què, làm tàn tật
- làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
=the ship was crippled by the storm+ chiếc tàu đã bị bão làm hỏng
- (nghĩa bóng) làm tê liệt
=to cripple someone's efforts+ làm tê liệt cố gắng của ai
* nội động từ
- (+ along) đi khập khiễng
* danh từ
- (kỹ thuật) sự méo mó
- (kỹ thuật) sự méo mó