EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

blowing

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

blowing
bắn ; bức ; chúng ta làm ; chúng ta làm được ; cuốn lấy ; gió thì ; hay ; hỉ ; khiến ; làm hỏng ; làm nổ ; làm ; lấy ; nổ ; phá hỏng ; phá ; ta thổi ; thổi bay cái ; thổi bay ; thổi kèn ; thổi tung ; thổi ; thổi điệu ; thở ra ; trút ; tung bay ; việc thổi bay ; vượt ; ào ào ; án ; đang thổi ; đang ; đá ; đó thở ra ;
blowing
bắn ; bức ; chúng ta làm ; chúng ta làm được ; cuốn lấy ; gió thì ; hay ; hỉ ; khiến ; làm hỏng ; làm nổ ; lấy ; nổ ; phá hỏng ; phá ; ta thổi ; thô ; thổi bay cái ; thổi bay ; thổi kèn ; thổi tung ; thổi ; thổi điệu ; thở ra ; trút ; tung bay ; việc thổi bay ; vượt ; ào ào ; án ; đang thổi ; đá ; đó thở ra ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự xì hơi, sự xả hơi
- cái để xì hơi, cái để xả hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nói khoác
* danh từ
- sự nổ lốp xe; sự bật hơi
- (điện học) cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì
- (từ lóng) bữa chén thừa mứa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn giận điên lên; sự phẫn nộ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn
* danh từ
- sự nổ
- sự rầy la, sự chửi mắng
- cơn giận dữ, cơn phẫn nộ
- tranh phóng to, ảnh phóng to
- (thông tục) bữa chén thừa mứa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn
* danh từ
- sự nổ, sự phá bằng mìn
- (từ lóng) sự rầy la, sự chửi mắng
* danh từ
- cú đánh vào người không phải là đối thủ chính
- việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ
- con đẻ hoang
* danh từ
- đòn chí tử, đòn trí mạng
* danh từ
- trứng ruồi (ở thịt...)
* tính từ
- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi
- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng
* danh từ
- nghề thổi thuỷ tinh; sự thổi thuỷ tinh
* danh từ
- có quai búa, cú đánh búa tạ; cú trời giáng, đòn trí mạng
* danh từ
- màu hoa đào
- men (màu) hoa đào (đồ sứ)
blow up
- (Tech) phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ
* tính từ
- chi tiết; tỉ mỉ
= a blow-by-blow account+sự tính toán chi tiết
* danh từ
- sự sấy tóc
* ngoại động từ
* danh từ
- (quyền anh) cú đấm vào thân người
- sự thất vọng, sự thất bại
* danh từ
- đò đánh trả
* tính từ
- làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác
* danh từ
- việc dùng thuốc nổ mở két ăn trộm

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B