EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

based

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

based
a ; bang ; chỉ căn cứ ; chỉ dựa ; chỉ ; có trụ sở ; có ; căn bản ; căn cứ ; căn ; cơ sơ ; cơ sở ; cơ ; cứu ; dư ; dư ̣ a ; dựa theo ; dựa trên ; dựa ; dựng dựa ; gì nhiều ; khu ; làm việc ; mà dựa ; một ; ngữ ; nhiều ; những mối ; nào dựa ; này dựa ; nếu dựa ; nếu ; nền tảng ; nền ; phụ thuộc ; quyết định ; ra dựa ; sẽ dựa ; sở ; ta ; theo ; trên cơ sở ; trụ sở ; tôi ; tầm nhìn dựa ; từ ; việc ; xoay ; xây ; xét ; xếp ; đúng ; được dựa ; được xây dựng dựa ; được xây dựng ; được đặt ; đặt căn cứ ; đặt cơ sở ; đặt nền ; đặt trụ sở ; đặt trụ ; đặt ; định ; ́ cơ sơ ;
based
bang ; chen ; chỉ căn cứ ; chỉ dựa ; chỉ ; có trụ sở ; căn bản ; căn cứ ; căn ; cơ sơ ; cơ sở ; cơ ; d ; dư ; dư ̣ a ; dạng ; dựa theo ; dựa trên ; dựa ; dựng dựa ; làm việc ; mà dựa ; ngữ ; những mối ; nào dựa ; này dựa ; nếu dựa ; nếu tất ; nền tảng ; nền ; phẩm ; phụ thuộc ; ra dựa ; sẽ dựa ; sở ; ta ; theo ; trên cơ sở ; trụ sở ; tôi ; tầm nhìn dựa ; từ ; việc ; xoay ; xây dựng ; xây ; xét ; đúng ; được dựa ; được xây dựng dựa ; được xây dựng ; đặt căn cứ ; đặt cơ sở ; đặt nền ; đặt trụ sở ; đặt ; ́ cơ sơ ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (quân sự) căn cứ không quân
base frequency
* danh từ
- (vật lý) tần số cơ bản
* tính từ
- có tâm địa ti tiện
* tính từ
- hèn nhát
* phó từ
- hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
* danh từ
- tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ
- tính chất thường, tính chất không quý (kim loại)
- tính chất giả (tiền)
* (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bases
/'beisi:z/
- nền tảng, cơ sở
- căn cứ (quân sự)
* tính từ
- (quân sự) có căn cứ ở bờ biển (máy bay, không ở tàu sân bay)
* danh từ
- đầu xương cụt (người)
- phao câu (gà)
* danh từ
- (kỹ thuật) khong trục bánh xe (giữa trục bánh trước và trục bánh sau)
base level
- (Tech) mức cơ bản
base line
- (Tech) đường đáy
base material
- (Tech) nguyên liệu; chất nền mạch in
bayonet base
- (Tech) đui ngạnh
common base
- (Tech) cơ gốc chung
complement base
- (Tech) cơ số bù
- (Tech) thuộc dựa máy điện toán, thuộc lợi dụng máy điện toán; thuộc điện toán hóa [TQ]
contact base
- (Tech) đui/chân tiếp xúc
data base = database
- (Tech) kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN]
decimal base
- (Tech) cơ số mười, cơ số thập phân
emitter-base capacitance
- (Tech) điện dung cực phát-gốc
grounded-base configuration
- (Tech) cấu hình gốc nối đất
base period
- (Econ) Giai đoạn gốc.
+ Một thời điểm được dùng để tham khảo khi so sánh với giai đoạn sau.
base rate
- (Econ) Lãi suất gốc.
+ Sau khi bãi bỏ những hiệp định về tiền gửi và tiền vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ CỦA ANH đã áp dụng tập quán xác định và thông báo lãi suất gốc.Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.
base year
- (Econ) Năm gốc, năm cơ sở.
economic base
- (Econ) Cơ sở kinh tế.
+ Những hoạt đông kinh tế mà sự tăng trưởng và phát triển của chúng được coi là có vai trò quyết địng đối với tăng trưởng kinh tế của một vùng hay của một thị trấn.
economic base multiplier
- (Econ) Nhân tử cơ sở kinh tế.
+ Một dạng của NHÂN TỬ KHU VỰC ước tính ảnh hưởng của những thay đổi trong một CƠ SỞ KINH TẾ vùng đối với toàn bộ nền kinh tế của vùng.
monetary base
- (Econ) Cơ số tiền tệ.
reserve base
- (Econ) Cơ số dự trữ.
+ Là số lượng những tài sản trong hệ thống tài chính mà xét trên thực tế hoặc về mặt pháp lý, có thể hình thành nên dự trữ của hệ thống ngân hàng, và theo lý thuyết truyền thống về SỐ NHÂN TÍN DỤNG, hình thành nên số bị nhân giúp cho việc sử dụng số nhân để xác định tổng số tiền gửi ngân hàng.
tax base
- (Econ) Cơ sở thuế.
+ Xem TAXABLE INCOME.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B