English to Vietnamese
Search Query: baseness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
baseness
|
* danh từ
- tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ - tính chất thường, tính chất không quý (kim loại) - tính chất giả (tiền) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
baseness; contemptibility; despicability; despicableness; sordidness
|
unworthiness by virtue of lacking higher values
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
air-base
|
* danh từ
- (quân sự) căn cứ không quân |
|
base frequency
|
* danh từ
- (vật lý) tần số cơ bản |
|
base-minded
|
* tính từ
- có tâm địa ti tiện |
|
base-spirited
|
* tính từ
- hèn nhát |
|
basely
|
* phó từ
- hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ |
|
baseness
|
* danh từ
- tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ - tính chất thường, tính chất không quý (kim loại) - tính chất giả (tiền) |
|
bases
|
* (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bases
/'beisi:z/ - nền tảng, cơ sở - căn cứ (quân sự) |
|
tail-base
|
* danh từ
- đầu xương cụt (người) - phao câu (gà) |
|
wheel-base
|
* danh từ
- (kỹ thuật) khong trục bánh xe (giữa trục bánh trước và trục bánh sau) |
|
base level
|
- (Tech) mức cơ bản
|
|
base line
|
- (Tech) đường đáy
|
|
base material
|
- (Tech) nguyên liệu; chất nền mạch in
|
|
bayonet base
|
- (Tech) đui ngạnh
|
|
common base
|
- (Tech) cơ gốc chung
|
|
complement base
|
- (Tech) cơ số bù
|
|
contact base
|
- (Tech) đui/chân tiếp xúc
|
|
data base = database
|
- (Tech) kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN]
|
|
decimal base
|
- (Tech) cơ số mười, cơ số thập phân
|
|
emitter-base capacitance
|
- (Tech) điện dung cực phát-gốc
|
|
grounded-base configuration
|
- (Tech) cấu hình gốc nối đất
|
|
base period
|
- (Econ) Giai đoạn gốc.
+ Một thời điểm được dùng để tham khảo khi so sánh với giai đoạn sau. |
|
base rate
|
- (Econ) Lãi suất gốc.
+ Sau khi bãi bỏ những hiệp định về tiền gửi và tiền vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ CỦA ANH đã áp dụng tập quán xác định và thông báo lãi suất gốc.Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL. |
|
base year
|
- (Econ) Năm gốc, năm cơ sở.
|
|
economic base
|
- (Econ) Cơ sở kinh tế.
+ Những hoạt đông kinh tế mà sự tăng trưởng và phát triển của chúng được coi là có vai trò quyết địng đối với tăng trưởng kinh tế của một vùng hay của một thị trấn. |
|
economic base multiplier
|
- (Econ) Nhân tử cơ sở kinh tế.
+ Một dạng của NHÂN TỬ KHU VỰC ước tính ảnh hưởng của những thay đổi trong một CƠ SỞ KINH TẾ vùng đối với toàn bộ nền kinh tế của vùng. |
|
monetary base
|
- (Econ) Cơ số tiền tệ.
|
|
reserve base
|
- (Econ) Cơ số dự trữ.
+ Là số lượng những tài sản trong hệ thống tài chính mà xét trên thực tế hoặc về mặt pháp lý, có thể hình thành nên dự trữ của hệ thống ngân hàng, và theo lý thuyết truyền thống về SỐ NHÂN TÍN DỤNG, hình thành nên số bị nhân giúp cho việc sử dụng số nhân để xác định tổng số tiền gửi ngân hàng. |
|
tax base
|
- (Econ) Cơ sở thuế.
+ Xem TAXABLE INCOME. |
|
tax-base incomes policy
|
- (Econ) Chính sách thu nhập dựa vào thuế.
|
|
air base
|
* danh từ
- căn cứ không quân |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
