English → Vietnamese
assumptions
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assumptions
các giả định mà ; các giả định ; các khái niệm ; cần phỏng đoán ; doán mò ; giả định trên ; giả định ; những giả thuyết ; những giả định ; những định kiến ; phỏng đoán ;
assumptions
các giả định mà ; các giả định ; các khái niệm ; cần phỏng đoán ; doán mò ; giả định trên ; giả định ; những giả thuyết ; những giả định ; những định kiến ; phỏng đoán ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
* tính từ
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
- xem assumptive