English → Vietnamese
assumption
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assumption
* danh từ
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assumption
giả thiết ; giả thuyết ; giả thuyết đó ; giả thuyết ấy chút ; giả định ; kiêu căng ; nhận định ; suy đoán ; thừa nhận ; đoán ; đoán à ; định ; ảo tưởng rằng ;
assumption
giả thiết ; giả thuyết ; giả thuyết đó ; giả thuyết ấy chút ; giả định ; kiêu căng ; nhận định ; phỏng ; rôi ; suy đoán ; thừa nhận ; đoán ; đoán à ; định ; ảo tưởng rằng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assumption premise; premiss
a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn
assumption supposal; supposition
a hypothesis that is taken for granted
assumption laying claim
the act of taking possession of or power over something
assumption assumption of mary; august 15
celebration in the Roman Catholic Church of the Virgin Mary's being taken up into heaven when her earthly life ended; corresponds to the Dormition in the Eastern Orthodox Church
assumption effrontery; presumption; presumptuousness
audacious (even arrogant) behavior that you have no right to
Other matches
Other phrases built from the same root.
assumption
* danh từ
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)
- sự làm ra vẻ, sự giả bộ
- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận
- sự nắm lấy, sự chiếm lấy
- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn
- (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh
* tính từ
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
- xem assumptive
* danh từ
- thái độ tự phụ, thái độ tự tin
- thái độ tự phụ, thái độ tự tin