English → Vietnamese
assuming
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assuming
* tính từ
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assuming
cho rằng ; cứ cho là ; cứ cho ; cứ giả sử ; giả dụ ; giả sử rằng ; giả sử ; giả sử để ; giả thuyết rằng ; giả định ; hi vọng ; hình như ; kiêu ; mạo nhận ; mới ; nghĩ ; nắm ; nếu giả sử rằng tất cả ; nếu giả sử rằng tất ; nếu ; ra vẻ ; việc đảm nhận ; và cứ cho là ; và cứ cho ; vậy nếu như ; áp ; đoán rằng ; đoán ; đảm bảo ; để ;
assuming
cho rằng ; cứ cho ; cứ giả sử ; giả dụ ; giả sử rằng ; giả sử ; giả sử để ; giả thuyết rằng ; giả định ; hi vọng ; kiêu ; mạo nhận ; mới ; nghĩ ; nắm ; nếu giả sử rằng tất ; nếu ; ra vẻ ; việc đảm nhận ; và cứ cho là ; và cứ cho ; vậy nếu như ; áp ; đoa ; đoán rằng ; đoán ; đảm bảo ; để ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assuming assumptive; presumptuous
excessively forward
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
=his illness assumes a very grave character+ bệnh của anh ta có vẻ nặng
=to assume the name of+ mang tên là, lấy tên là
- làm ra vẻ, giả bộ
=to assume a look of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ
=to assume airs+ lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây
- cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận
=let's assume that this is true+ chúng ta hãy cho điều này là đúng
- nắm lấy, chiếm lấy
=to assume power+ nắm chính quyền
- đảm đương, gánh vác, nhận vào mình
=to assume responsibility+ gánh vác một trách nhiệm
!to assume measures
- áp dụng những biện pháp
!to assume the offensive
- (quân sự) chuyển sang thế tấn công
- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
=his illness assumes a very grave character+ bệnh của anh ta có vẻ nặng
=to assume the name of+ mang tên là, lấy tên là
- làm ra vẻ, giả bộ
=to assume a look of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ
=to assume airs+ lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây
- cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận
=let's assume that this is true+ chúng ta hãy cho điều này là đúng
- nắm lấy, chiếm lấy
=to assume power+ nắm chính quyền
- đảm đương, gánh vác, nhận vào mình
=to assume responsibility+ gánh vác một trách nhiệm
!to assume measures
- áp dụng những biện pháp
!to assume the offensive
- (quân sự) chuyển sang thế tấn công
* tính từ
- làm ra vẻ, giả bô
=with assumed indifference+ làm ra vẻ thờ ơ
- giả, không có thật
=assumed name+ tên giả, tên mượn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
- làm ra vẻ, giả bô
=with assumed indifference+ làm ra vẻ thờ ơ
- giả, không có thật
=assumed name+ tên giả, tên mượn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
assuming
* tính từ
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
- xem assume
- xem assume
- xem assume