EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

argued

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

argued
biện hộ ; cho rằng ; cãi nhau ; cô chú cãi nhau ; hiểu ; lập luận của ; lập luận rằng ; lập luận ; tranh cãi ; tranh luận rằng ; tranh luận ; với lý lẽ ; đã biện hộ rằng ; đã biện luận ; đã cãi ; đã tranh cãi ; đã tranh luận ; đã đấu tranh cho ;
argued
biện hộ ; cho rằng ; cãi nhau ; cô chú cãi nhau ; hiểu ; lập luận của ; lập luận rằng ; lập luận ; tranh cãi ; tranh luận rằng ; tranh luận ; với lý lẽ ; đã biện hộ rằng ; đã biện luận ; đã cãi ; đã tranh cãi ; đã tranh luận ; đã đấu tranh cho ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- chứng tỏ, chỉ rõ
=it argues him [to be] an honest man+ điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
=it argues honesty in him+ điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
- tranh cãi, tranh luận
=to argue a matter+ tranh luận một vấn đề
- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh
=to argue that something is possible+ lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
=to argue something away+ lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
- thuyết phục
=to argue something out of his opinion+ thuyết phục ai bỏ ý kiến
=to argue someone into believing something+ thuyết phục ai tin ở cái gì
- rút ra kết luận
=what do you argue from it?+ anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?
* nội động từ
- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)
=to argue for something+ dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì
- cãi lý, cãi lẽ
=to be always arguing+ hay cãi lý, cãi lẽ
=to argue with somebody+ cãi lý với ai
* danh từ
- (thần thoại,thần học) A-guýt (người trăm mắt)
- người canh gác luôn luôn cảnh giác

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A