English → Vietnamese
arguing
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
arguing
bàn cãi ; bàn ; cãi cọ ; cãi nhau ; cãi nữa ; cãi vã ; cố cãi ; i nhau ; kiếm chuyện ; la ̀ em ; luận ; lập luận ; muô ́ n ci ̃ a nhau ; nghề cãi lộn à ; ngầm tranh luận ; nổi giận ; phản đối ; thất lễ ; tranh cãi nhau chỉ ; tranh cãi ; tranh luận ; trong khi tranh cãi ; tôi thì sao ; ý đó ; đưa đến đồn ;
arguing
bàn cãi ; cãi cọ ; cãi nhau ; cãi nữa ; cãi vã ; cãi ; cố cãi ; i nhau ; kiếm chuyện ; la ̀ em ; luận ; lập luận ; nghề cãi lộn à ; ngầm tranh luận ; nổi giận ; phản đối ; thất lễ ; tranh cãi nhau chỉ ; tranh cãi ; tranh luận ; trong khi tranh cãi ; tôi thì sao ; ý đó ; đưa đến đồn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
arguing argument; contention; contestation; controversy; disceptation; disputation; tilt
a contentious speech act; a dispute where there is strong disagreement
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- chứng tỏ, chỉ rõ
=it argues him [to be] an honest man+ điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
=it argues honesty in him+ điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
- tranh cãi, tranh luận
=to argue a matter+ tranh luận một vấn đề
- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh
=to argue that something is possible+ lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
=to argue something away+ lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
- thuyết phục
=to argue something out of his opinion+ thuyết phục ai bỏ ý kiến
=to argue someone into believing something+ thuyết phục ai tin ở cái gì
- rút ra kết luận
=what do you argue from it?+ anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?
* nội động từ
- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)
=to argue for something+ dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì
- cãi lý, cãi lẽ
=to be always arguing+ hay cãi lý, cãi lẽ
=to argue with somebody+ cãi lý với ai
- chứng tỏ, chỉ rõ
=it argues him [to be] an honest man+ điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện
=it argues honesty in him+ điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện
- tranh cãi, tranh luận
=to argue a matter+ tranh luận một vấn đề
- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh
=to argue that something is possible+ lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)
=to argue something away+ lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì
- thuyết phục
=to argue something out of his opinion+ thuyết phục ai bỏ ý kiến
=to argue someone into believing something+ thuyết phục ai tin ở cái gì
- rút ra kết luận
=what do you argue from it?+ anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?
* nội động từ
- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)
=to argue for something+ dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì
- cãi lý, cãi lẽ
=to be always arguing+ hay cãi lý, cãi lẽ
=to argue with somebody+ cãi lý với ai
* danh từ
- (thần thoại,thần học) A-guýt (người trăm mắt)
- người canh gác luôn luôn cảnh giác
- (thần thoại,thần học) A-guýt (người trăm mắt)
- người canh gác luôn luôn cảnh giác