English → Vietnamese
warn
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
warn
* ngoại động từ
- báo cho biết
=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
=to warn the police+ báo công an
- cảnh cáo, răn
=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gì
- báo cho biết
=to warn someone of a danger+ báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
=to warn the police+ báo công an
- cảnh cáo, răn
=to warn somebody against something+ cảnh cáo ai không được làm điều gì
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
warn
ba ́ o trươ ́ c cho ; báo cho ; báo trước ; báo với ; báo ; báo động cho ; báo động ; ch ne ; ch ne ̀ ; cho ; cảnh báo cho ; cảnh báo rằng ; cảnh báo với ; cảnh báo ; cảnh cáo ; cảnh giác ; khuyên bảo ; khuyến ; nhắc ; nên nói với ; nói trước với ; nói với ; phải cảnh báo ; răn bảo ; rồi ; thông báo cho ; tránh ; trước cho ; đoán ; đã cảnh báo ; ́ ch ne ; ́ ch ne ̀ ;
warn
báo cho ; báo trước ; báo với ; báo ; báo động cho ; báo động ; cho ; cảnh báo cho ; cảnh báo rằng ; cảnh báo với ; cảnh báo ; cảnh cáo ; cảnh giác ; khuyên bảo ; khuyên ; khuyến ; nhắc ; no ; no ́ ; nên nói với ; nói trước với ; nói với ; phải cảnh báo ; răn bảo ; rồi ; thông báo cho ; thường ; tránh ; đoán ; đã cảnh báo ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
warn admonish; discourage; monish
admonish or counsel in terms of someone's behavior
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
=without warning+ không báo trước
=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai
- lời cảnh cáo, lời răn
=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc
!to take warning
- đề phòng, dè chừng, cảnh giác
- lấy làm bài học, lấy làm điều răn
=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo
- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
=without warning+ không báo trước
=to give warning of danger to someone+ báo trước sự nguy hiểm cho ai
- lời cảnh cáo, lời răn
=he paid no attention to my warnings+ nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
=let this be a warning to you+ anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
=to give one's employer warning+ báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
=to give an employee warning+ báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc
!to take warning
- đề phòng, dè chừng, cảnh giác
- lấy làm bài học, lấy làm điều răn
=you should have taken warning by his example+ anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo