English → Vietnamese
unprofaned
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
unprofaned
* tính từ
- không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ (thần thánh)
- không bị làm ô uế (vật thiêng liêng)
- không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ (thần thánh)
- không bị làm ô uế (vật thiêng liêng)
Other matches
Other phrases built from the same root.
unprofaned
* tính từ
- không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ (thần thánh)
- không bị làm ô uế (vật thiêng liêng)
- không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ (thần thánh)
- không bị làm ô uế (vật thiêng liêng)