English → Vietnamese
underation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
underation
* danh từ
- (sân khấu) diễn xuất kém
- lớp phụ, tình tiết phụ, cảnh phụ
- hành động không kiên quyết
- (sân khấu) diễn xuất kém
- lớp phụ, tình tiết phụ, cảnh phụ
- hành động không kiên quyết
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- được nói đến ở dưới
- được nói đến ở dưới
* tính từ
- thấp nhỏ (người)
- thấp nhỏ (người)
underation
* danh từ
- (sân khấu) diễn xuất kém
- lớp phụ, tình tiết phụ, cảnh phụ
- hành động không kiên quyết
- (sân khấu) diễn xuất kém
- lớp phụ, tình tiết phụ, cảnh phụ
- hành động không kiên quyết
* danh từ
- lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ )
* ngoại động từ
- lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ
- lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ )
* ngoại động từ
- lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ
* danh từ
- (nông nghiệp) thứ lọt qua sàng, thứ lọt qua rây
- (nông nghiệp) thứ lọt qua sàng, thứ lọt qua rây