English → Vietnamese
swamp
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
swamp
* danh từ
- đầm lầy
* ngoại động từ
- làm ngập, làm ướt đẫm
- tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
- (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
=to be swamped with work+ bị búi vào công việc
* nội động từ
- bị ngập, bị sa lầy
- bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng
- đầm lầy
* ngoại động từ
- làm ngập, làm ướt đẫm
- tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
- (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
=to be swamped with work+ bị búi vào công việc
* nội động từ
- bị ngập, bị sa lầy
- bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
swamp
bó tay ; bị lật bây giờ ; lầy ; một đầm lầy ; vũng lầy ; đầm lầy rộng ; đầm lầy ;
swamp
bó tay ; bị lật bây giờ ; lầy ; một đầm lầy ; ngắt ; vũng lầy ; đầm lầy rộng ; đầm lầy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
swamp swampland
low land that is seasonally flooded; has more woody plants than a marsh and better drainage than a bog
swamp drench
drench or submerge or be drenched or submerged
swamp deluge; flood; inundate
fill quickly beyond capacity; as with a liquid
Other matches
Other phrases built from the same root.
-paddies) /'rais,pædiz/ (rice-swamp) /'raiswɔmp/
* danh từ
- bông lúa
* danh từ
- bông lúa
swamp fever
* danh từ
- bệnh sốt rét
- bệnh sốt rét
* danh từ
- (động từ) con lươn
- (động từ) con lươn
* danh từ
- (y học) bệnh sốt rét
- (y học) bệnh sốt rét