English → Vietnamese
straddle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
straddle
* danh từ
- sự đứng giạng chân
- sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
- (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
- hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
* ngoại động từ
- giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
=to stand straddling a ditch+ đứng giạng chân trên hố
- ngồi hai chân hai bên, cưỡi
=to straddle a horse+ cưỡi ngựa
- (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
- (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
* nội động từ
- đứng giạng háng
- (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)
- sự đứng giạng chân
- sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
- (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
- hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
* ngoại động từ
- giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
=to stand straddling a ditch+ đứng giạng chân trên hố
- ngồi hai chân hai bên, cưỡi
=to straddle a horse+ cưỡi ngựa
- (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
- (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
* nội động từ
- đứng giạng háng
- (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
straddle
hòa hợp ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
straddle span
the act of sitting or standing astride
straddle range
range or extend over; occupy a certain area
Other matches
Other phrases built from the same root.
straddle
* danh từ
- sự đứng giạng chân
- sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
- (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
- hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
* ngoại động từ
- giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
=to stand straddling a ditch+ đứng giạng chân trên hố
- ngồi hai chân hai bên, cưỡi
=to straddle a horse+ cưỡi ngựa
- (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
- (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
* nội động từ
- đứng giạng háng
- (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)
- sự đứng giạng chân
- sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
- (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
- hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
* ngoại động từ
- giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
=to stand straddling a ditch+ đứng giạng chân trên hố
- ngồi hai chân hai bên, cưỡi
=to straddle a horse+ cưỡi ngựa
- (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
- (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
* nội động từ
- đứng giạng háng
- (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)