English → Vietnamese
stoop
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stoop
* danh từ
- (như) stoup
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)
- cổng
- sự cúi
- dáng gù lưng tôm
- (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)
* nội động từ
- cúi rạp xuống
- (nghĩa bóng) hạ mình
=to stoop to conquer+ hạ mình để chinh phục
- sà xuống (diều hâu)
* ngoại động từ
- cúi (đầu), khom (người)
- nghiêng (thùng rượu)
- (như) stoup
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)
- cổng
- sự cúi
- dáng gù lưng tôm
- (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)
* nội động từ
- cúi rạp xuống
- (nghĩa bóng) hạ mình
=to stoop to conquer+ hạ mình để chinh phục
- sà xuống (diều hâu)
* ngoại động từ
- cúi (đầu), khom (người)
- nghiêng (thùng rượu)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stoop
cúi ; sờn ; đều cúi mình xuống ;
stoop
cúi ; sờn ; đều cúi mình xuống ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stoop stoup
basin for holy water
stoop stoep
small porch or set of steps at the front entrance of a house
stoop bend; bow; crouch
bend one's back forward from the waist on down
stoop condescend; lower oneself
debase oneself morally, act in an undignified, unworthy, or dishonorable way
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- gù lưng tôm (người)
- gù lưng tôm (người)