English to Vietnamese
Search Query: stimulative
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
stimulative
|
* tính từ
- (như) stimulating * danh từ - cái kích thích; cái khuyến khích |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
stimulant
|
* tính từ
- kích thích * danh từ - chất kích thích, tác nhân kích thích !he never takes stimulants - anh ấy không bao giờ uống rượu |
|
stimulate
|
* nội động từ
- kích thích, khuyến khích |
|
stimulating
|
* tính từ
- kích thích, khuyến khích |
|
stimulation
|
* danh từ
- sự kích thích, sự khuyến khích |
|
stimulative
|
* tính từ
- (như) stimulating * danh từ - cái kích thích; cái khuyến khích |
|
stimulator
|
* danh từ
- người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
