English to Vietnamese
Search Query: stall
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
stall
|
* danh từ
- chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng - ngăn (hầm mỏ than) - quầy, bàn bày hàng - quán bán hàng - gian triển lãm - chỗ ngồi trước sân khấu - (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ) - chức vị giáo sĩ - (hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm) * ngoại động từ - nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật) - ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn * nội động từ - bị nhốt trong ngăn chuồng - sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò) - ngừng chạy, chết (máy ô tô) - (hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm) * danh từ - cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn) - đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện) * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn - ((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi... =he could no longer stall off his creditors+ hắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
stall
|
buồng ; chặn ; cách ngăn ; câu ; còn ; gian hàng ; giữ chân ; hàng ; hàng đi ; lại bẻ chĩa ; ngăn ; trì hoãn ; tắt động cơ ; vệ ;
|
|
stall
|
buồng ; chặn ; cách ngăn ; câu ; gian hàng ; giữ chân ; hàng ; hàng đi ; lại bẻ chĩa ; ngăn ; trì hoãn ; tắt động cơ ; vệ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
stall; booth; cubicle; kiosk
|
small area set off by walls for special use
|
|
stall; sales booth; stand
|
a booth where articles are displayed for sale
|
|
stall; carrel; carrell; cubicle
|
small individual study area in a library
|
|
stall; stalling
|
a tactic used to mislead or delay
|
|
stall; conk
|
come to a stop
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
coffee-stall
|
* danh từ
- xe bán cà phê rong |
|
finger-stall
|
* danh từ
- bao ngón tay |
|
green stall
|
* danh từ
- quầy bán rau quả |
|
stall-fed
|
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của sttall-feed
* tính từ - được nhốt trong chuồng để vỗ béo |
|
stall-feed
|
* ngoại động từ stall-fed
- nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo - vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô |
|
thumb-stall
|
* danh từ
- bao ngón tay cái |
|
choir-stall
|
* danh từ
- ghế ngồi hát đồng ca |
|
foot-stall
|
* danh từ
- chân cột; đế cột |
|
ox-stall
|
* danh từ
- chuồng bò |
|
stall-holder
|
* danh từ
- người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ |
|
stalling
|
* danh từ
- sự dừng; sự kẹt - sự nuôi trong chuồng - (không quân) sự chao đảo (vì giảm tốc độ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
