English → Vietnamese
splitting
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
splitting
* tính từ
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
splitting
chia cặp ; chia tay ; chia tách ; chia đôi ; tách ; tất ; xẻ ; đang phân tách ; đau ;
splitting
chia cặp ; chia tay ; chia tách ; chia ; chia đôi ; tách ; xẻ ; đang phân tách ; đau ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
splitting rending; ripping
resembling a sound of violent tearing as of something ripped apart or lightning splitting a tree
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...)
- điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...)
* danh từ
- sự chẻ tóc sợi tóc làm tư, sự quá tỉ mỉ, sự bắt bẻ tỉ mỉ
- sự chẻ tóc sợi tóc làm tư, sự quá tỉ mỉ, sự bắt bẻ tỉ mỉ
split infinitive
* danh từ
- (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
- (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
split pin
* danh từ
- (kỹ thuật) chốt chẻ
- (kỹ thuật) chốt chẻ
split ring
* danh từ
- vòng móc chìa khoá
- vòng móc chìa khoá
* danh từ
- lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư
- lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư
* danh từ
- sự tách mỡ
- sự tách mỡ
* phó từ
- (từ Mỹ, (thông tục)) tốc độ lớn
- (từ Mỹ, (thông tục)) tốc độ lớn
* tính từ
- làm cho cười nắc nẻ
- làm cho cười nắc nẻ
split peas
* danh từ
- hạt đậu khô tách làm đôi
- hạt đậu khô tách làm đôi
split personality
* danh từ
- chứng tâm thần phân lập
- chứng tâm thần phân lập
split shift
* danh từ
- ca có hai hoặc nhiều kỳ phải trực
- ca có hai hoặc nhiều kỳ phải trực
split ticket
* danh từ
- <Mỹ> <chtrị> phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng
- <Mỹ> <chtrị> phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng
* tính từ
- (nhà, phòng) có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
- (nhà, phòng) có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
* danh từ
- (điện) pha phụ; dòng lệch pha
- (điện) pha phụ; dòng lệch pha
* danh từ
- chốt chẽ
- chốt chẽ
* danh từ
- vòng mắc chìa khoá (gồm hai vòng lấy ra và đưa vào được)
- vòng mắc chìa khoá (gồm hai vòng lấy ra và đưa vào được)
* danh từ
- màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời
- màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời
* danh từ
- một lúc rất ngắn; giây lát
* tính từ
- rất nhanh, chính xác
- một lúc rất ngắn; giây lát
* tính từ
- rất nhanh, chính xác
splitting
* tính từ
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách
* danh từ
- sự tách vỡ
- sự tách đường tàu
- sự tách vỡ
- sự tách đường tàu