English → Vietnamese
split
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
split
* tính từ
- nứt, nẻ, chia ra, tách ra
* ngoại động từ split
- ghẻ, bửa, tách
- chia ra từng phần
=to split the job+ chia việc
=to split a sum of money+ chia một số tiền
- chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái)
- (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)
* nội động từ
- nứt, vỡ, nẻ
- chia rẽ, phân hoá, không nhất trí
=to split on a question+ không nhất trí về một vấn đề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau
!to spit off (up)
- làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra
!to split the difference
- lấy số trung bình
- thoả hiệp
!to split hairs
- chẻ sợi tóc làm tư
!to split one's sides
- cười vỡ bụng
!to spilt on someone
- (từ lóng) tố cáo ai; phản ai
!to split one's vote
- bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
!head is splitting
- đầu nhức như búa bổ
- nứt, nẻ, chia ra, tách ra
* ngoại động từ split
- ghẻ, bửa, tách
- chia ra từng phần
=to split the job+ chia việc
=to split a sum of money+ chia một số tiền
- chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái)
- (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)
* nội động từ
- nứt, vỡ, nẻ
- chia rẽ, phân hoá, không nhất trí
=to split on a question+ không nhất trí về một vấn đề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chia nhau
!to spit off (up)
- làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra
!to split the difference
- lấy số trung bình
- thoả hiệp
!to split hairs
- chẻ sợi tóc làm tư
!to split one's sides
- cười vỡ bụng
!to spilt on someone
- (từ lóng) tố cáo ai; phản ai
!to split one's vote
- bỏ phiếu cho ứng cử viên đối lập
!head is splitting
- đầu nhức như búa bổ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
split
biến đi ; bị chia cắt ; bị tách ; bỏ việc ; bỏ đi ; bổ vỡ ; ch ; chia cho cậu ; chia cho ; chia nhau ra ; chia nhau ; chia nhỏ ; chia phần ; chia ra ; chia tay chồng ; chia tay ; chia tiền ; chia tách ; chia ; chia đôi ; chuồn ; chuồn đi ; chẻ ; chẻ đôi ; cưa ; cưa đôi ; cắt ; hãy ; ly thân với ; ly thân ; làm điều này thôi ; lại ; mảnh ; một phần ; nh qua ; nháy mắt ; phân chia ; phân ra đi ; phân thân ; phần ; qua ; rạn ; rẽ ; sẽ chia nhau ; sẽ làm ; thoát ; tra ; tra ́ nh qua ; tránh ra ; trượt ngã ; trốn ; tách ra ; tách ; tách đàn ; tản ra ; về luôn ; vỡ nát ; xé ; xẻ ; đi ; đã chia tay ; đã chia ; đã tách ; đã vỡ ; định ; đổ vỡ ; đổ ;
split
biến đi ; bị chia cắt ; bị tách ; bỏ việc ; bỏ đi ; bổ vỡ ; chia cho cậu ; chia cho ; chia nhau ra ; chia nhau ; chia nhỏ ; chia phần ; chia ra ; chia tay chồng ; chia tay ; chia tiền ; chia tách ; chia ; chia đôi ; chuô ; chuồn ; chuồn đi ; chẻ ; chẻ đôi ; cưa ; cưa đôi ; cắt ; hãy ; không ủng ; ly thân với ; ly thân ; làm điều này thôi ; lại ; mảnh ; một phần ; nh qua ; phân chia ; phân ra đi ; phân thân ; phần ; qua ; rạn ; rẽ ; sẽ chia nhau ; sẽ làm ; thoát ; tra ; tra ́ nh qua ; tránh ra ; trượt ngã ; trốn ; tách ra ; tách ; tách đàn ; tản ra ; về luôn ; vỡ nát ; xé ; xẻ ; đi ; đã chia tay ; đã chia ; đã tách ; đã vỡ ; định ; đổ vỡ ; đổ ; ủng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
split rent; rip; snag; tear
an opening made forcibly as by pulling apart
split split up; stock split
an increase in the number of outstanding shares of a corporation without changing the shareholders' equity
split rent; rip
the act of rending or ripping or splitting something
split schism
division of a group into opposing factions
split carve up; dissever; divide; separate; split up
separate into parts or portions
split cleave; rive
separate or cut with a tool, such as a sharp instrument
split break; break up; part; separate; split up
discontinue an association or relation; go different ways
split part; separate
go one's own way; move apart
split break open; burst
come open suddenly and violently, as if from internal pressure
split disconnected; disunited; fragmented
having been divided; having the unity destroyed
Other matches
Other phrases built from the same root.
split infinitive
* danh từ
- (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
- (ngôn ngữ học) động từ ở lối vô định bị tách ra (bởi phó từ) (ví dụ he decided to gradually changer his procedure)
split pin
* danh từ
- (kỹ thuật) chốt chẻ
- (kỹ thuật) chốt chẻ
split ring
* danh từ
- vòng móc chìa khoá
- vòng móc chìa khoá
* phó từ
- (từ Mỹ, (thông tục)) tốc độ lớn
- (từ Mỹ, (thông tục)) tốc độ lớn
split peas
* danh từ
- hạt đậu khô tách làm đôi
- hạt đậu khô tách làm đôi
split personality
* danh từ
- chứng tâm thần phân lập
- chứng tâm thần phân lập
split shift
* danh từ
- ca có hai hoặc nhiều kỳ phải trực
- ca có hai hoặc nhiều kỳ phải trực
split ticket
* danh từ
- <Mỹ> <chtrị> phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng
- <Mỹ> <chtrị> phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng
* tính từ
- (nhà, phòng) có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
- (nhà, phòng) có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh
* danh từ
- (điện) pha phụ; dòng lệch pha
- (điện) pha phụ; dòng lệch pha
* danh từ
- chốt chẽ
- chốt chẽ
* danh từ
- vòng mắc chìa khoá (gồm hai vòng lấy ra và đưa vào được)
- vòng mắc chìa khoá (gồm hai vòng lấy ra và đưa vào được)
* danh từ
- màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời
- màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời
* danh từ
- một lúc rất ngắn; giây lát
* tính từ
- rất nhanh, chính xác
- một lúc rất ngắn; giây lát
* tính từ
- rất nhanh, chính xác
* tính từ
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách
- rất nhức (đặc biệt là đau đầu)
= I've got a splitting headache+tôi bị nhức đầu như búa bổ
* danh từ
- sự phân cắt; tách đôi
- sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách