English → Vietnamese
skeletonise
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
skeletonise
* ngoại động từ
- làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
- nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)
- làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
- nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)
Other matches
Other phrases built from the same root.
skeletonise
* ngoại động từ
- làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
- nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)
- làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
- nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)