EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

shotting

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

shotting
* danh từ
- sự tạo hạt

Other matches

Other phrases built from the same root.

big shot
* danh từ
- (từ lóng) (như) big bug
* danh từ
- đạn ghém (để bắn chim)
* danh từ
- (từ lóng) phát bắn được
* danh từ
- đạn cỡ to (để bắn thú lớn)
* danh từ
- phát đại bác
- tầm súng đại bác
-shy)
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
dead shot
* danh từ
- tay bắn cừ
* danh từ
- đạn bắn vịt trời
* danh từ
- viên đạn tấm (cỡ nhỏ nhất)
* danh từ
- (sử học), (quân sự) đạn chùm (của đại bác)
one shot
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- tạp chí một số (chỉ ra một số về một chuyên đề, về một danh nhân...)
- buổi biểu diễn duy nhất, lần ra mắt duy nhất (của một diễn viên ở sân khấu, trong phim...)
- cận cảnh một người
* danh từ
- phát súng lục
=within pistol-shot+ trong tầm súng lục
=beyond pistol-shot+ người tầm súng lục
* danh từ
- cú bắn cốt để lấy cái gì chén
- cú bắn gần, cú bắn ngon xơi
- cú bắn bừa
* danh từ
- phát súng trường
- tầm đạn súng trường
- tay bắn súng trường
shot effect
* danh từ
- (vật lý) hiệu ứng lạo sạo
* danh từ
- người giật mìn (phá đá...)
* danh từ
- súng ngắn
* danh từ, (thể dục,thể thao)
- cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ
- cú ném tạ, cú đẩy tạ
sighting shot
* danh từ
- phát bắn thử
snap shot
* danh từ
- phát súng bắn không cần ngắm, phát súng bắn vảy
* danh từ
- đạn chì cỡ lớn
* danh từ
- (điện ảnh) mẹo quay phim
* danh từ
- quả bóng (quần vợt) đánh qua khỏi lưới là rơi
* danh từ
- tầm nhìn
- beyond eye-shot of
* danh từgoài tầm nhìn
= within eye-shot of+trong tầm nhìn
* danh từ
- buỗi trình diễn một lần duy nhất
- ảnh chụp gần một người
parthian shot
* danh từ(Parthian shot)+phát súng (mũi tên) bắn khi rút lui (khi vờ rút lui); kế đà đao
- <bóng> lời nhận xét sắc sảo, đanh thép cuối cùng (của ai) lúc ra đi
* danh từ
- người đẩy tạ, người ném tạ
* tính từ
- được tạo thành hạt
shotting
* danh từ
- sự tạo hạt
* danh từ
- phát súng bắn không cần ngắm
- ảnh chụp nhanh
* ngoại động từ
- chụp ảnh nhanh

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S