English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: shooting

Best translation match:
English Vietnamese
shooting
* danh từ
- sự bắn, sự phóng đi
- khu vực săn bắn
- quyền săn bắn ở các khu vực quy định
- sự sút (bóng)
- cơn đau nhói
- sự chụp ảnh, sự quay phim

Probably related with:
English Vietnamese
shooting
bi ̣ bă ; bi ̣ bă ́ ; bă ́ n vâ ̣ ; bấm ; bắn giết ; bắn không ; bắn nhau ; bắn súng ; bắn trước ; bắn ; bắn đi ; bắn đại ; bắt đầu bắn ; bằn ; bị bật ; bị bắn ; chĩa súng ; chọi ; chụp hình ; chụp ; cú bắn ; cú bắn đi ; cần bắn ; dễ ; ghi hình đi ; giết ; hạ ; hắn ta ; hỏa ; hỏa đi ; i bi ̣ bă ; i bi ̣ bă ́ ; loạt đá luân lưu ; lấy ; n bo ̣ ; ngừa ; nhắm ; nhọn ; ném ; nổ súng ; phóng ; quay phim ; quay ; súng bắn ; súng xả ; súng ; săn bắn ; tiếng súng ; tập bắn ; tớ đang ; việc bắn ; vụ bắn ; xạ ; xả ra ; xả súng ; ám ; đang bắn ; đang ; đang đóng ; đi chụp ; đã bắn súng ; đã bắn ; đã nổ súng ; đóng ; đấu súng ; đầu phần tin là vụ nổ súng ; đụng độ ; ̀ i bi ̣ bă ; ̀ i bi ̣ bă ́ ; ́ n bo ̣ ; ̃ bă ́ n ;
shooting
bi ̣ bă ; bi ̣ bă ́ ; bí ; bă ́ n bo ̣ ; bă ́ n vâ ̣ ; bấm ; bắn giết ; bắn không ; bắn nhau ; bắn súng ; bắn trước ; bắn ; bắn đi ; bắn đại ; bắt đầu bắn ; bằn ; bị bật ; bị bắn ; chĩa súng ; chọi ; chụp hình ; chụp ; cú bắn ; cú bắn đi ; cần bắn ; dễ ; ghi hình đi ; giết ; hình ; hạ ; hắn ta ; hắn ; hỏa ; hỏa đi ; i bi ̣ bă ; i bi ̣ bă ́ ; loạt đá luân lưu ; nguy ; ngừa ; nhắm ; nhọn ; ném ; nổ súng ; phóng ; quay phim ; quay ; súng bắn ; súng xả ; súng ; săn bắn ; tiếng súng ; tôi ; tập bắn ; tớ đang ; việc bắn ; vụ bắn ; xạ ; xả ra ; xả súng ; ám ; đang bắn ; đang ; đang đóng ; đi chụp ; đã bắn súng ; đã bắn ; đã nổ súng ; đóng ; đấu súng ; đụng độ ; ̀ i bi ̣ bă ; ̃ bă ́ n ;

May be synonymous with:
English English
shooting; shot
the act of firing a projectile

May related with:
English Vietnamese
rubbish-shoot
* danh từ
- chỗ đổ rác
shooting
* danh từ
- sự bắn, sự phóng đi
- khu vực săn bắn
- quyền săn bắn ở các khu vực quy định
- sự sút (bóng)
- cơn đau nhói
- sự chụp ảnh, sự quay phim
shooting star
* danh từ
- sao sa, sao băng
shooting war
* danh từ
- chiến tranh nóng (để phân biệt với chiến tranh lạnh, chiến tranh cân não)
shooting-boots
* danh từ số nhiều
- giày ống đi săn
shooting-box
* danh từ
* lều đi săn, lán đi săn
shooting-brake
* danh từ
- xe toàn năng (vừa chở người, vừa chỏ hàng hoá)
shooting-coat
* danh từ
- áo đi săn
shooting-gallery
* danh từ
- phòng tập bắn
shooting-iron
* danh từ
- (từ lóng) súng ống
shooting-range
* danh từ
- trường bắn
shooting-stick
* danh từ
- gậy có thể xếp thành ghế ngồi
toboggan-shoot
-shoot)
/tə'bɔgənʃu:t/
* danh từ
- đường trượt (của xe trượt băng)
water-shoot
* danh từ
- máng xối (ở mái nhà)
off-shoot
* danh từ
- nhánh, cành (cây)
- một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn
shoot-out
* danh từ
- cuộc đấu súng
shooting-licence
* danh từ
- giấy phép săn bắn
trap-shooting
* danh từ
- môn thể thao bắn những vật phóng lên không từ một máy phóng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: