English to Vietnamese
Search Query: shoot
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
shoot
|
* danh từ
- cành non; chồi cây; cái măng - thác nước - cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...) - cuộc tập bắn - cuộc săn bắn; đất để săn bắn - (thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng) - cơ đau nhói * động từ shot - vụt qua, vọt tới, chạy qua =flash shoots across sky+ ánh chớp loé ngang bầu trời - đâm ra, trồi ra =buds are shooting+ chồi đang đâm ra =tree shoots+ cây đâm chồi =cape shoots out+ mũi đất đâm ra ngoài biển - ném, phóng, quăng, liệng, đổ =bow shoots arrow+ cung phóng tên đi =sun shoots its rays+ mặt trời toả tia sáng =to shoot fishing-net+ quăng lưới =to shoot rubbish+ đổ rác - bắn =to shoot well with a revolver+ bắn súng lục giỏi =to shoot straight+ bắn trúng =to be shot in the arm+ bị trúng đạn vào tay =to shoot a match+ dự cuộc thi bắn - săn bắn =to be out shooting+ đi săn - sút, đá (bóng) - đau nhói, đau nhức nhối =tooth shoots+ đau răng nhức nhối - (thể dục,thể thao) là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê) - chụp ảnh, quay phim - bào =shot edges+ những cạnh đã được bào nhẵn * động tính từ quá khứ - óng ánh =shot silk+ lụa óng ánh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi! !to shoot at - (thông tục) cố gắng đạt được !to shoot away - bắn bay đi, bắn văng đi - bắn hết (đạn) =to shoot away all one's ammunition+ bắn hết đạn !to shoot down - bắn rơi !to shoot forth - thoáng qua như chớp, thoảng qua như gió - đâm chồi (cây) !to shoot up - lớn mau, lớn nhanh, lớn vọt - bắn trúng nhiều phát - (thông tục) khủng bố; triệt hạ !to shoot the cat - (từ lóng) nôn, mửa !to shoot a line - (từ lóng) nói khoác, nói bịa !to shoot out one's lips - bĩu môi khinh bỉ !to shoot the moon x moon to shoot Niagara - liều, tính chuyện liều !to shoot the sun - đo độ cao của mặt trời lúc buổi trưa !I'll be shot if... - nếu... tôi chết !I'll be shot if I know - tôi không biết, tôi biết thì tôi chết !to shoot off one's (the) mouth - (từ lóng) nói ba hoa, nói không giữ mồm giữ miệng !to be shot through with - gặp nhiều (điều không ưng, nguy hiểm...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
shoot
|
b ; b ¯ n ; bay đi ; biết bắn ; biểu diễn ; bă ; bă ́ n ; bă ́ ; bắn bỏ ; bắn chim ; bắn chết ; bắn hạ ; bắn lại ; bắn lại đi ; bắn mà ; bắn nhau ; bắn nào ; bắn này ; bắn súng ; bắn trúng ; bắn trả ; bắn tài xế nào ; bắn tên ; bắn vào ; bắn vô ; bắn vô đầu ; bắn ; bắn đi ; bắn được ; bắn đại ; bắn ư ; bắt con bé ; bắt đầu đi ; bị bắn ; bố khỉ ; bừa ; chà ; chết thật ; chết tiệt ; chết ; chụp hình ; chụp ; chụp ảnh ; cái ; cái đó ; còn bắn ; có bắn ; cô nói đi ; cố bắn ; cố ; cứ bắn ; cứ ném ; dùng súng tấn ; dùng súng ; ghi hình ; ghi lại ; ghi ; giết cả ; giết ; hay bắn ; hoặc bắn ; hãy bắn ; hãy quay ; hôm ; hướng ; hạ ; khi bắn ; khoan ; không bắn ; không phải thế ; khỉ thật ; là bắn ; lòn ; lại bắn ; lại chụp ; mau bắn đi ; mau nổ ; muốn bắn ; mà bắn ; mày bắn ; mày ; máng ; mô ; n bă ́ n ; n ; ngâm ; ngắm vào ; nhìn ; nhắm ; no ; non ; nào bắn ; nào ; ném ; nói xem ; nói đi ; nổ súng bắn ; nổ súng ; nổ ; oh ; phóng tiễn ; phóng ; phải bắn ; phải nổ súng ; phải thế ; quay cảnh ; quay luôn ; quay lại ; quay phim ; quay ; quốc ; rõ ; su ; sô ; súng ; sút ; sút đi ; săn ; sẽ bắn ; sẽ ; tao b ; tao bă ́ n ; tao sẽ bắn ; theo tôi ; thì b ; thích bắn ; tiếp tục quay ; tiếp ; tru ; trượt tay ; trời ; tôi b ; tấn công ; tặng ; tụi ; tức là bắn ; tự bắn ; tự quay ; uống đi ; vọt ; vỗ ; xong ; xư ; xư ̉ bă ́ n ; xư ̉ ; xạ ; xử bắn ; xử ; úi ; đang quay ; đi săn ; đi ; đá ; đánh ; đánh đi ; đã bắn ; đã được định đoạt ; đó ; được định đoạt ; đạn ; định đoạt ; đủ ; ̀ bă ́ n ; ́ n bă ́ n ; ́ ng ; ́ ; ối trời ;
|
|
shoot
|
b ; b ¯ n ; bay đi ; biết bắn ; biểu diễn ; bă ; bă ́ n ; bă ́ ; bắn bỏ ; bắn chim ; bắn chết ; bắn hạ ; bắn lại ; bắn lại đi ; bắn mà ; bắn nhau ; bắn nào ; bắn này ; bắn súng ; bắn trúng ; bắn trả ; bắn tên ; bắn vào ; bắn vô ; bắn vô đầu ; bắn ; bắn đi ; bắn được ; bắn đại ; bắn ư ; bắt con bé ; bắt đầu đi ; bị bắn ; bố khỉ ; bừa ; chà ; chết thật ; chết tiệt ; chết ; chụp hình ; chụp ; chụp ảnh ; cái đó ; còn bắn ; có bắn ; cô nói đi ; cố bắn ; cố ; cứ bắn ; cứ ném ; dùng súng tấn ; dùng súng ; ghi hình ; ghi lại ; ghi ; giết cả ; giết ; hay bắn ; hoặc bắn ; hãy bắn ; hãy quay ; hôm ; hướng ; hạ ; khi bắn ; khoan ; không bắn ; không phải thế ; khỉ thật ; là bắn ; lòn ; lại bắn ; lại chụp ; mau bắn đi ; mau nổ ; muốn bắn ; mà bắn ; mày bắn ; mày ; máng ; mô ; n bă ; n bă ́ n ; ngâm ; ngắm vào ; nhìn ; nhắm ; no ; non ; nào bắn ; nào ; ném ; nói xem ; nói ; nói đi ; nổ súng bắn ; nổ súng ; nổ ; oh ; phóng tiễn ; phóng ; phải bắn ; phải nổ súng ; phải thế ; quay cảnh ; quay luôn ; quay lại ; quay phim ; quay ; rõ ; su ; súng ; sút ; sút đi ; săn ; sẽ bắn ; tao b ; tao bă ́ n ; tao sẽ bắn ; theo tôi ; thì b ; thích bắn ; tiếp tục quay ; tiếp ; trượt tay ; trời ; tôi b ; tấn công ; tặng ; tụi ; tức là bắn ; tự bắn ; tự quay ; uống đi ; vọt ; vỗ ; xong ; xư ; xư ̉ bă ́ n ; xư ̉ ; xạ ; xử bắn ; xử ; úi ; đang quay ; đi săn ; đi ; đá ; đánh ; đánh đi ; đã bắn ; đó ; đạn ; đừng ; ̀ bă ́ n ; ́ n bă ́ n ; ́ ; ối trời ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
shoot; hit; pip
|
hit with a missile from a weapon
|
|
shoot; pip
|
kill by firing a missile
|
|
shoot; blast
|
fire a shot
|
|
shoot; film; take
|
make a film or photograph of something
|
|
shoot; dart; dash; flash; scoot; scud
|
run or move very quickly or hastily
|
|
shoot; buck; charge; shoot down; tear
|
move quickly and violently
|
|
shoot; photograph; snap
|
record on photographic film
|
|
shoot; inject
|
force or drive (a fluid or gas) into by piercing
|
|
shoot; dissipate; fool; fool away; fritter; fritter away; frivol away
|
spend frivolously and unwisely
|
|
shoot; bourgeon; burgeon forth; germinate; pullulate; sprout; spud
|
produce buds, branches, or germinate
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
rubbish-shoot
|
* danh từ
- chỗ đổ rác |
|
shooting
|
* danh từ
- sự bắn, sự phóng đi - khu vực săn bắn - quyền săn bắn ở các khu vực quy định - sự sút (bóng) - cơn đau nhói - sự chụp ảnh, sự quay phim |
|
toboggan-shoot
|
-shoot)
/tə'bɔgənʃu:t/ * danh từ - đường trượt (của xe trượt băng) |
|
water-shoot
|
* danh từ
- máng xối (ở mái nhà) |
|
off-shoot
|
* danh từ
- nhánh, cành (cây) - một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn |
|
shoot-out
|
* danh từ
- cuộc đấu súng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
