EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

rush

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

rush
* danh từ
- (thông tục) cây bấc
- vật vô giá trị
=not worth a rush+ không có giá trị gì; không đáng đồng kẽm
=don't care a rush+ cóc cần gì cả
* danh từ
- sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước)
=to make a rush at someone+ xông vào ai
=to be swept by the rush of the river+ bị nước sông cuốn đi
- sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...)
=rush of armaments+ sự chạy đua vũ trang
- sự vội vàng, sự gấp
=to have a rush for something done+ vội làm cho xong việc gì
- sự dồn lên đột ngột
=a rush of blood to the head+ sự dồn máu đột ngột lên đầu
- luồng (hơi)
=a rush of air+ một luồng không khí
- (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt
=to cary the ciadel with a rush+ tấn công ào ạt chiếm thành
- (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá)
- (định ngữ) vội gấp, cấp bách
=rush work+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc gấp
* nội động từ
- xông lên, lao vào
=to rush forward+ xông lên
- đổ xô tới
- vội vã đi gấp
=to rush to a conclusion+ vội đi đến kết luận
- chảy mạnh, chảy dồn
=blood rushes to face+ máu dồn lên mặt
- xuất hiện đột ngột
* ngoại động từ
- xô, đẩy
=to rush someone out of the room+ xô người nào ra khỏi phòng
- (quân sự) đánh chiếm ào ạt
=the enemy post was rushed+ đồn địch bị đánh chiếm ào ạt
- (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ
- gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã
=the reinforcements were rushed to the front+ các toán quân tiếp viện được đưa gấp ra mặt trận
=to rush a bill through Parliament+ đưa thông qua vội vã một dự luật ở nghị viện
- tăng lên đột ngột
=to rush up the prices+ tăng giá hàng lên đột ngột

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

rush
anh nên nhanh lên ; bị ợ lên ; cao điê ; cao điểm mà ; cao điểm ; chu ; chạy ; chạy đấy ; có cuốn ; có thời gian ; có vội ; dồn dập ; gian ; giục ; gì phải vội ; gươm ; gấp gáp ; gấp ; hối hả ; hối thúc ; lao ; lấn lướt ; nhanh chóng đưa ; nhiều thời gian mà ; nhiều thời gian ; nên nhanh lên ; nóng vội ; pha ̉ i vô ; pha ̉ i vô ̣ ; phải vội ; phải vội đâu ; quay ; rút hết ; sắp ; thúc ; thật ; thẳng ; tràn ; trương ; tuyệt ; từ từ nhé ; vã cả ; vượt ; vội vàng ; vội vã bước ; vội vã ; vội ; xông ; đông khách ; đúc ; đột xuất ;
rush
anh nên nhanh lên ; bị ợ lên ; cao điê ; cao điểm mà ; cao điểm ; chu ; chạy ; chạy đấy ; có cuốn ; có thời gian ; có vội ; dồn dập ; gian ; giục ; gì phải vội ; gươm ; gấp gáp ; gấp ; hối hả ; hối thúc ; lao ; liều ; lu ; lấn lướt ; nhanh chóng đưa ; nhiều thời gian mà ; nhiều thời gian ; nên nhanh lên ; nóng vội ; pha ̉ i vô ; pha ̉ i vô ̣ ; phải vội ; phải vội đâu ; quay ; rút hết ; sắp ; thúc ; thẳng ; tràn ; trương ; tuyệt ; từ từ nhé ; vã cả ; vượt ; vội vàng ; vội vã bước ; vội vã ; vội ; xông ; đông khách ; đúc ; đột xuất ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

rush haste; hurry; rushing
the act of moving hurriedly and in a careless manner
rush spate; surge; upsurge
a sudden forceful flow
rush benjamin rush
physician and American Revolutionary leader; signer of the Declaration of Independence (1745-1813)
rush bang; boot; charge; flush; kick; thrill
the swift release of a store of affective force
rush rushing
(American football) an attempt to advance the ball by running into the line
rush belt along; bucket along; cannonball along; hasten; hie; hotfoot; pelt along; race; rush along; speed; step on it
move fast
rush hurry
urge to an unnatural speed
rush festinate; hasten; hurry; look sharp
act or move at high speed
rush race
cause to move fast or to rush or race
rush hasten; induce; stimulate
cause to occur rapidly
rush first-come-first-serve
not accepting reservations
rush rushed
done under pressure

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- cuộc đổ xô đi tìm vàng
rush candle
* danh từ
- cây nến lõi bấc ((cũng) rushlight)
* danh từ
- giờ cao điểm (trong giao thông)
* danh từ
- (giao thông) giờ cao điểm

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R