English → Vietnamese
royalties
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
royalties
- (Econ) Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).
+ Xem COMPENSATION RULES.
+ Xem COMPENSATION RULES.
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
royalties
báu của hoàng tộc ; bản quyền ; cái kho báu ấy ; nhuận bút ; những đặc quyền nhất định ; tiền bản quyền ; tiền nhuận bút ; tác quyền kha khá ; tác quyền ;
royalties
báu của hoàng tộc ; bản quyền ; cái kho báu ấy ; nhuận bút ; những đặc quyền nhất định ; tiền bản quyền ; tiền nhuận bút ; tác quyền kha khá ; tác quyền ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua
- ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua
- tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)
- (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)
- địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua
- ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua
- tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)
- (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)
royalties
- (Econ) Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).
+ Xem COMPENSATION RULES.
+ Xem COMPENSATION RULES.