English → Vietnamese
ripple
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ripple
* danh từ
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
=a ripple of conversation+ tiếng nói chuyện rì rầm
=the ripple of the brook+ tiếng róc rách của dòng suối
* nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
=soft laughter rippled next door+ nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
=the brook is rippling+ suối róc rách
* ngoại động từ
- làm cho gợn sóng lăn tăn
- làm cho rì rào khẽ lay động
=a zephyr ripples the foliage+ cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
* danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
* ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
=a ripple of conversation+ tiếng nói chuyện rì rầm
=the ripple of the brook+ tiếng róc rách của dòng suối
* nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
=soft laughter rippled next door+ nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
=the brook is rippling+ suối róc rách
* ngoại động từ
- làm cho gợn sóng lăn tăn
- làm cho rì rào khẽ lay động
=a zephyr ripples the foliage+ cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
* danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
* ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ripple
dây chuyền ; gợn sóng ; lan tỏa ; màn hình ; ran ; tác động lan toả ;
ripple
dây chuyền ; gợn sóng ; lan tỏa ; màn hình ; ran ; tác động lan toả ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ripple riffle; rippling; wavelet
a small wave on the surface of a liquid
ripple cockle; riffle; ruffle; undulate
stir up (water) so as to form ripples
ripple babble; bubble; burble; guggle; gurgle
flow in an irregular current with a bubbling noise
Other matches
Other phrases built from the same root.
ripple
* danh từ
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
=a ripple of conversation+ tiếng nói chuyện rì rầm
=the ripple of the brook+ tiếng róc rách của dòng suối
* nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
=soft laughter rippled next door+ nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
=the brook is rippling+ suối róc rách
* ngoại động từ
- làm cho gợn sóng lăn tăn
- làm cho rì rào khẽ lay động
=a zephyr ripples the foliage+ cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
* danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
* ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
=a ripple of conversation+ tiếng nói chuyện rì rầm
=the ripple of the brook+ tiếng róc rách của dòng suối
* nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
=soft laughter rippled next door+ nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
=the brook is rippling+ suối róc rách
* ngoại động từ
- làm cho gợn sóng lăn tăn
- làm cho rì rào khẽ lay động
=a zephyr ripples the foliage+ cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
* danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
* ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
* danh từ
- vải kếp len (mặt lăn tăn như sóng gợn)
- vải kếp len (mặt lăn tăn như sóng gợn)
* danh từ
- làm gợn (trên mặt cát...)
- làm gợn (trên mặt cát...)
* tính từ
- gợn sóng
- gợn sóng